non-gujaratis

[Mỹ]//ˌnɒn ˈɡʊdʒərətɪz//
[Anh]//ˌnɑːn ˈɡʊdʒərətɪz//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không đến từ Gujarat hoặc không có nguồn gốc Gujarati; Một nhóm người không phải là người Gujarat.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-gujaratis welcome

Vietnamese_translation

attracting non-gujaratis

Vietnamese_translation

for non-gujaratis

Vietnamese_translation

serving non-gujaratis

Vietnamese_translation

appealing to non-gujaratis

Vietnamese_translation

targeting non-gujaratis

Vietnamese_translation

including non-gujaratis

Vietnamese_translation

helping non-gujaratis

Vietnamese_translation

understanding non-gujaratis

Vietnamese_translation

reaching non-gujaratis

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many non-gujaratis found the food surprisingly delicious.

Nhiều người không phải người Gujarat đã ngạc nhiên vì món ăn rất ngon.

we surveyed non-gujaratis to gauge their interest in the festival.

Chúng tôi đã khảo sát những người không phải người Gujarat để đánh giá mức độ quan tâm của họ đến lễ hội.

the restaurant caters to both gujaratis and non-gujaratis.

Quán ăn phục vụ cả người Gujarat và những người không phải người Gujarat.

the event aimed to introduce gujarati culture to non-gujaratis.

Sự kiện nhằm giới thiệu văn hóa Gujarat đến những người không phải người Gujarat.

even non-gujaratis enjoyed the vibrant atmosphere of the market.

Ngay cả những người không phải người Gujarat cũng tận hưởng không khí sôi động của thị trường.

the guide explained the traditions to the non-gujaratis present.

Hướng dẫn viên đã giải thích các truyền thống cho những người không phải người Gujarat có mặt.

non-gujaratis often struggle to pronounce gujarati names correctly.

Những người không phải người Gujarat thường gặp khó khăn trong việc phát âm đúng tên người Gujarat.

the chef adapted the recipe to appeal to non-gujaratis’ palates.

Người đầu bếp đã điều chỉnh công thức để phù hợp với khẩu vị của những người không phải người Gujarat.

we welcomed non-gujaratis to participate in the dance workshop.

Chúng tôi đã chào đón những người không phải người Gujarat tham gia vào buổi workshop nhảy múa.

the organizers hoped to attract non-gujaratis to the cultural showcase.

Các nhà tổ chức hy vọng sẽ thu hút những người không phải người Gujarat đến triển lãm văn hóa.

non-gujaratis were curious about the unique gujarati textile designs.

Những người không phải người Gujarat tò mò về các thiết kế vải dệt độc đáo của người Gujarat.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay