non-herbal

[Mỹ]/[nɒn ˈhɜːbəl]/
[Anh]/[nɒn ˈhɜːrbəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa thảo dược; không phải là thảo dược; không được chiết xuất từ thảo dược; thiếu thành phần thảo dược.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-herbal tea

trà không phải thảo dược

non-herbal ingredients

nguyên liệu không phải thảo dược

using non-herbal

sử dụng không phải thảo dược

non-herbal remedy

phương pháp chữa không phải thảo dược

non-herbal product

sản phẩm không phải thảo dược

was non-herbal

là không phải thảo dược

entirely non-herbal

hoàn toàn không phải thảo dược

non-herbal alternative

lựa chọn thay thế không phải thảo dược

non-herbal options

lựa chọn không phải thảo dược

find non-herbal

tìm kiếm không phải thảo dược

Câu ví dụ

we opted for a non-herbal remedy due to allergies.

Chúng tôi đã chọn một phương pháp điều trị không phải là thảo dược do dị ứng.

the non-herbal cleaning solution was surprisingly effective.

Dung dịch tẩy rửa không phải thảo dược lại hiệu quả bất ngờ.

he prefers non-herbal skincare products for sensitive skin.

Anh ấy ưa chuộng các sản phẩm chăm sóc da không phải thảo dược cho da nhạy cảm.

the restaurant offers a range of non-herbal teas and infusions.

Quán ăn cung cấp nhiều loại trà và pha chế không phải thảo dược.

the non-herbal flavor profile was a refreshing change.

Phân loại hương vị không phải thảo dược là một sự thay đổi mát mẻ.

she researched non-herbal alternatives for her medication.

Cô ấy đã nghiên cứu các lựa chọn không phải thảo dược cho thuốc của mình.

the non-herbal ingredients are clearly listed on the label.

Các thành phần không phải thảo dược được liệt kê rõ ràng trên nhãn.

he uses a non-herbal shampoo to avoid scalp irritation.

Anh ấy sử dụng dầu gội đầu không phải thảo dược để tránh kích ứng da đầu.

the study compared non-herbal and herbal supplements.

Nghiên cứu so sánh các chất bổ sung không phải thảo dược và thảo dược.

the non-herbal fragrance was light and airy.

Hương thơm không phải thảo dược nhẹ nhàng và thoáng đãng.

we needed a non-herbal option for the child's allergy.

Chúng tôi cần một lựa chọn không phải thảo dược cho dị ứng của trẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay