non-mauritanian

[US]/[nɒn ˈmɔːrɪteɪniən]/
[UK]/[nɒn ˈmɔːrɪteɪniən]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không thuộc về hoặc xuất xứ từ Ma-rốc; Liên quan đến người hoặc thứ gì đó không đến từ Ma-rốc.

Phrases & Collocations

non-mauritanian status

trạng thái không phải người Ma-rốc

being non-mauritanian

là người không phải người Ma-rốc

non-mauritanian origin

nguyên quán không phải người Ma-rốc

non-mauritanian residents

cư dân không phải người Ma-rốc

considered non-mauritanian

được coi là không phải người Ma-rốc

non-mauritanian background

tiền thân không phải người Ma-rốc

identify as non-mauritanian

định danh là không phải người Ma-rốc

non-mauritanian citizens

công dân không phải người Ma-rốc

were non-mauritanian

trước đây là không phải người Ma-rốc

non-mauritanian workers

những người lao động không phải người Ma-rốc

Example Sentences

the study focused on non-mauritanian populations in the region.

Nghiên cứu tập trung vào các dân cư không phải người Ma Rốc ở khu vực này.

we analyzed data from both mauritanian and non-mauritanian households.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu từ cả các hộ gia đình người Ma Rốc và không phải người Ma Rốc.

the survey included participants of non-mauritanian ethnic backgrounds.

Khảo sát bao gồm các người tham gia có nguồn gốc dân tộc không phải người Ma Rốc.

access to healthcare remains a challenge for non-mauritanian communities.

Truy cập vào chăm sóc sức khỏe vẫn là một thách thức đối với các cộng đồng không phải người Ma Rốc.

the project aimed to support non-mauritanian entrepreneurs in the area.

Dự án nhằm hỗ trợ các doanh nhân không phải người Ma Rốc trong khu vực này.

we compared the experiences of mauritanian and non-mauritanian farmers.

Chúng tôi đã so sánh trải nghiệm của các nông dân người Ma Rốc và không phải người Ma Rốc.

the report detailed the challenges faced by non-mauritanian refugees.

Báo cáo chi tiết các thách thức mà các người tị nạn không phải người Ma Rốc phải đối mặt.

the government implemented policies for both mauritanian and non-mauritanian citizens.

Chính phủ đã thực hiện các chính sách cho cả công dân người Ma Rốc và không phải người Ma Rốc.

the research examined the impact on non-mauritanian migrant workers.

Nghiên cứu đã xem xét tác động đối với các lao động di cư không phải người Ma Rốc.

the organization provides assistance to non-mauritanian families in need.

Tổ chức cung cấp sự hỗ trợ cho các gia đình không phải người Ma Rốc đang cần giúp đỡ.

the legal framework applied equally to mauritanian and non-mauritanian residents.

Khung pháp lý được áp dụng một cách bình đẳng cho cả cư dân người Ma Rốc và không phải người Ma Rốc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now