non-nilotic

[US]/[nɒn ˈnaɪlɒtɪk]/
[UK]/[nɒn ˈnaɪlɒtɪk]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không liên quan đến sông Nin hoặc vùng sông Nin; Liên quan đến các khu vực ngoài lưu vực sông Nin, đặc biệt là khi đề cập đến lịch sử và văn hóa Ai Cập cổ đại.

Phrases & Collocations

non-nilotic species

loài không thuộc nhóm Nilotic

being non-nilotic

là không thuộc nhóm Nilotic

non-nilotic origin

nguồn gốc không thuộc nhóm Nilotic

clearly non-nilotic

rõ ràng không thuộc nhóm Nilotic

non-nilotic area

khu vực không thuộc nhóm Nilotic

found non-nilotic

được phát hiện không thuộc nhóm Nilotic

a non-nilotic trait

một đặc điểm không thuộc nhóm Nilotic

non-nilotic environment

môi trường không thuộc nhóm Nilotic

remains non-nilotic

vẫn không thuộc nhóm Nilotic

initially non-nilotic

ban đầu không thuộc nhóm Nilotic

Example Sentences

the archaeological findings suggest a non-nilotic influence on early pottery designs.

Các phát hiện khảo cổ học cho thấy ảnh hưởng không phải của người Nilotic đối với thiết kế gốm sứ thời kỳ đầu.

researchers are investigating the genetic markers of non-nilotic populations in the region.

Những nhà nghiên cứu đang điều tra các dấu hiệu di truyền của các dân tộc không phải Nilotic trong khu vực này.

the study focused on non-nilotic agricultural practices in the arid landscape.

Nghiên cứu tập trung vào các phương pháp canh tác không phải của người Nilotic trong môi trường sa mạc.

linguistic analysis revealed traces of non-nilotic languages in the local dialect.

Phân tích ngôn ngữ đã phát hiện ra dấu vết của các ngôn ngữ không phải Nilotic trong tiếng địa phương.

the art style exhibited characteristics distinct from the established nilotic traditions, being decidedly non-nilotic.

Phong cách nghệ thuật thể hiện các đặc điểm khác biệt so với các truyền thống Nilotic đã được xác lập, rõ ràng là không phải của người Nilotic.

we compared the settlement patterns of nilotic and non-nilotic communities for a more complete picture.

Chúng tôi so sánh các mô hình định cư của cộng đồng Nilotic và không phải Nilotic để có một bức tranh đầy đủ hơn.

the team analyzed the material culture, finding evidence of both nilotic and non-nilotic influences.

Đội ngũ đã phân tích văn hóa vật chất, tìm thấy bằng chứng về cả ảnh hưởng của người Nilotic và không phải Nilotic.

despite the proximity to the nile, the village maintained a distinct non-nilotic cultural identity.

Dù gần sông Nile, ngôi làng vẫn duy trì bản sắc văn hóa riêng biệt không phải của người Nilotic.

the historical records indicate a period of significant interaction with non-nilotic trading partners.

Các hồ sơ lịch sử cho thấy một giai đoạn có sự giao lưu đáng kể với các đối tác thương mại không phải Nilotic.

the researchers sought to understand the role of non-nilotic migrations in shaping the region's history.

Các nhà nghiên cứu muốn hiểu rõ vai trò của các cuộc di cư không phải Nilotic trong việc định hình lịch sử khu vực.

the pottery shards were classified as non-nilotic due to their unique firing techniques.

Các mảnh gốm được phân loại là không phải Nilotic do kỹ thuật nung độc đáo của chúng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now