non-officials

[Mỹ]//nɒn ˈɒfɪʃ(ə)lz//
[Anh]//nɒn ˈɑːfɪʃəl(z)//
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không phải là quan chức chính phủ; cá nhân không nắm giữ chức vụ chính thức trong một tổ chức; những người ngoài hệ thống quan liêu của chính phủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

acting as non-officials

Vietnamese_translation

excluding non-officials

Vietnamese_translation

became non-officials

Vietnamese_translation

treating non-officials

Vietnamese_translation

listed as non-officials

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

many non-officials volunteered their time to help with the disaster relief efforts.

Rất nhiều người không phải là quan chức đã tình nguyện dành thời gian để hỗ trợ công tác cứu trợ thiên tai.

the report highlighted the crucial role of non-officials in community development.

Báo cáo đã nhấn mạnh vai trò then chốt của các cá nhân không phải là quan chức trong phát triển cộng đồng.

we need to engage with non-officials to understand their perspectives on the issue.

Chúng ta cần tham gia cùng các cá nhân không phải là quan chức để hiểu được góc nhìn của họ về vấn đề này.

non-officials often possess valuable local knowledge that officials lack.

Các cá nhân không phải là quan chức thường sở hữu những kiến thức địa phương quý giá mà các quan chức thiếu hụt.

the initiative sought to empower non-officials to participate in policy discussions.

Chương trình này nhằm trao quyền cho các cá nhân không phải là quan chức tham gia vào các cuộc thảo luận chính sách.

collaboration between officials and non-officials is essential for effective governance.

Sự hợp tác giữa các quan chức và các cá nhân không phải là quan chức là cần thiết cho quản trị hiệu quả.

the study examined the impact of non-official participation on project outcomes.

Nghiên cứu đã xem xét tác động của sự tham gia của các cá nhân không phải là quan chức đến kết quả của dự án.

non-officials provided valuable feedback on the proposed legislation.

Các cá nhân không phải là quan chức đã cung cấp phản hồi quý giá về dự luật được đề xuất.

the government recognized the contributions of dedicated non-officials.

Chính phủ đã ghi nhận những đóng góp của các cá nhân không phải là quan chức tận tụy.

we encouraged non-officials to apply for volunteer positions within the organization.

Chúng ta đã khuyến khích các cá nhân không phải là quan chức nộp đơn xin các vị trí tình nguyện trong tổ chức.

the forum provided a platform for non-officials to share their experiences.

Diễn đàn đã cung cấp một nền tảng để các cá nhân không phải là quan chức chia sẻ kinh nghiệm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay