non-parallel

[Mỹ]/[nɒnˈpærəl(ə)l]/
[Anh]/[nɒnˈpærəl(ə)l]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chạy hoặc nằm theo các đường hoặc hướng tương ứng; phân kỳ; thiếu mối quan hệ song song hoặc sự tương ứng.
n. Một thứ gì đó không song song.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-parallel lines

đường không song song

non-parallel processing

phép xử lý không song song

being non-parallel

không song song

non-parallel structure

cấu trúc không song song

showed non-parallel

cho thấy không song song

highly non-parallel

rất không song song

avoid non-parallel

tránh không song song

non-parallel axis

trục không song song

found non-parallel

phát hiện không song song

completely non-parallel

hoàn toàn không song song

Câu ví dụ

the two datasets were non-parallel, making direct comparison difficult.

Hai bộ dữ liệu không song song, khiến việc so sánh trực tiếp trở nên khó khăn.

due to the non-parallel nature of the data, analysis was challenging.

Vì tính chất không song song của dữ liệu, việc phân tích trở nên khó khăn.

we observed a non-parallel relationship between income and happiness.

Chúng tôi quan sát thấy mối quan hệ không song song giữa thu nhập và hạnh phúc.

the study highlighted a non-parallel trend in consumer behavior.

Nghiên cứu đã chỉ ra xu hướng không song song trong hành vi tiêu dùng.

the results showed a non-parallel correlation between education and job satisfaction.

Kết quả cho thấy mối tương quan không song song giữa giáo dục và sự hài lòng trong công việc.

the team identified non-parallel lines of inquiry in the investigation.

Đội ngũ đã xác định các hướng điều tra không song song trong cuộc điều tra.

the historical data presented a non-parallel picture of economic growth.

Dữ liệu lịch sử trình bày một bức tranh không song song về tăng trưởng kinh tế.

the speaker pointed out the non-parallel arguments in the opposing viewpoint.

Người phát biểu đã chỉ ra các lập luận không song song trong quan điểm đối lập.

the analysis revealed a non-parallel distribution of resources across departments.

Phân tích đã tiết lộ sự phân bố không song song của các nguồn lực giữa các phòng ban.

the project involved working with non-parallel data sources from various regions.

Dự án liên quan đến việc làm việc với các nguồn dữ liệu không song song từ nhiều khu vực khác nhau.

the findings indicated a non-parallel progression of the disease in different patients.

Kết quả cho thấy sự tiến triển không song song của bệnh trong các bệnh nhân khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay