non-pathogenic

[Mỹ]/[ˌnɒnˈpæθədʒənɪk]/
[Anh]/[ˌnɑːnˈpæθədʒənɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.不致病的;无害的;无致病能力的;与不致病的微生物有关的。

Cụm từ & Cách kết hợp

non-pathogenic strain

chủng không gây bệnh

non-pathogenic bacteria

vi khuẩn không gây bệnh

being non-pathogenic

trở thành không gây bệnh

non-pathogenic form

dạng không gây bệnh

highly non-pathogenic

rất không gây bệnh

remain non-pathogenic

duy trì không gây bệnh

testing non-pathogenic

kiểm tra không gây bệnh

considered non-pathogenic

được coi là không gây bệnh

non-pathogenic species

loài không gây bệnh

initially non-pathogenic

ban đầu không gây bệnh

Câu ví dụ

the probiotic strain was confirmed to be non-pathogenic.

Chủng probiotic đã được xác nhận là không gây bệnh.

we screened for non-pathogenic e. coli strains for our research.

Chúng tôi đã sàng lọc các chủng e. coli không gây bệnh cho nghiên cứu của mình.

the food safety assessment confirmed the bacteria were non-pathogenic.

Đánh giá an toàn thực phẩm xác nhận vi khuẩn là không gây bệnh.

culturing non-pathogenic microorganisms is crucial for fermentation processes.

Nuôi cấy vi sinh vật không gây bệnh là rất quan trọng đối với các quy trình lên men.

the non-pathogenic fungus was used in the production of tempeh.

Nấm không gây bệnh đã được sử dụng trong sản xuất tempeh.

testing ensures the presence of only non-pathogenic bacteria in the product.

Việc kiểm tra đảm bảo sự hiện diện chỉ của vi khuẩn không gây bệnh trong sản phẩm.

the non-pathogenic yeast is commonly used in baking applications.

Nấm men không gây bệnh thường được sử dụng trong các ứng dụng làm bánh.

maintaining a non-pathogenic environment is vital in cleanrooms.

Duy trì môi trường không gây bệnh là rất quan trọng trong phòng sạch.

the study focused on identifying non-pathogenic strains of bacillus.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các chủng bacillus không gây bệnh.

we prioritize using non-pathogenic organisms in our bioreactors.

Chúng tôi ưu tiên sử dụng các sinh vật không gây bệnh trong các bể phản ứng sinh học của mình.

the fermented product contained only non-pathogenic lactic acid bacteria.

Sản phẩm lên men chứa chỉ vi khuẩn axit lactic không gây bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay