non-phenolic

[Mỹ]/[nɒn feˈnɒlɪk]/
[Anh]/[nɒn feˈnɑːlɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa hoặc được suy ra từ phenol; thiếu tính chất phenolic; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các chất không thể hiện hành vi phenolic.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-phenolic resin

resin không chứa phenol

non-phenolic coating

lớp phủ không chứa phenol

using non-phenolic

sử dụng không chứa phenol

non-phenolic material

vật liệu không chứa phenol

ensure non-phenolic

đảm bảo không chứa phenol

non-phenolic base

nền không chứa phenol

was non-phenolic

là không chứa phenol

non-phenolic system

hệ thống không chứa phenol

with non-phenolic

kèm theo không chứa phenol

highly non-phenolic

rất không chứa phenol

Câu ví dụ

the non-phenolic resin offered superior uv resistance in outdoor applications.

Resin không chứa phenol cung cấp khả năng chống tia UV vượt trội trong các ứng dụng ngoài trời.

we require non-phenolic coatings for this project due to regulatory restrictions.

Chúng tôi yêu cầu các lớp phủ không chứa phenol cho dự án này do các hạn chế về quy định.

the non-phenolic adhesive demonstrated excellent adhesion to various substrates.

Chất dính không chứa phenol đã thể hiện khả năng bám dính tuyệt vời trên nhiều loại bề mặt.

testing confirmed the non-phenolic formulation's stability under harsh conditions.

Thử nghiệm đã xác nhận tính ổn định của công thức không chứa phenol trong điều kiện khắc nghiệt.

the manufacturer emphasized the non-phenolic nature of their new product line.

Nhà sản xuất nhấn mạnh đặc tính không chứa phenol của dòng sản phẩm mới của họ.

compared to phenolic counterparts, the non-phenolic option showed less discoloration.

So với các lựa chọn chứa phenol, lựa chọn không chứa phenol cho thấy ít bị phai màu hơn.

the non-phenolic polymer is suitable for food contact applications.

Chất polymer không chứa phenol phù hợp cho các ứng dụng tiếp xúc với thực phẩm.

we are sourcing non-phenolic materials to meet customer sustainability goals.

Chúng tôi đang tìm nguồn cung cấp vật liệu không chứa phenol để đáp ứng mục tiêu bền vững của khách hàng.

the research focused on developing a high-performance non-phenolic sealant.

Nghiên cứu tập trung vào việc phát triển chất bịt kín không chứa phenol có hiệu suất cao.

ensure the product specifications clearly state "non-phenolic" composition.

Đảm bảo các thông số kỹ thuật sản phẩm rõ ràng nêu lên thành phần "không chứa phenol".

the non-phenolic system provided a cost-effective solution for the application.

Hệ thống không chứa phenol đã cung cấp một giải pháp tiết kiệm chi phí cho ứng dụng này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay