non-pilgrims

[Mỹ]/[nɒn ˈpɪlɡrɪmz]/
[Anh]/[nɒn ˈpɪlɡrɪmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không đi hành hương; Những người không tham gia hành hương.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-pilgrims only

chỉ dành cho những người không đi hành hương

attracting non-pilgrims

hút khách không đi hành hương

appealing to non-pilgrims

thu hút những người không đi hành hương

non-pilgrims' views

quan điểm của những người không đi hành hương

targeting non-pilgrims

định hướng đến những người không đi hành hương

for non-pilgrims

cho những người không đi hành hương

excluding non-pilgrims

loại trừ những người không đi hành hương

non-pilgrims' experiences

kinh nghiệm của những người không đi hành hương

assisting non-pilgrims

hỗ trợ những người không đi hành hương

surveying non-pilgrims

điều tra những người không đi hành hương

Câu ví dụ

many non-pilgrims visited the cathedral, drawn by its stunning architecture.

Nhiều người không phải du khách hành hương đã đến tham quan nhà thờ, bị thu hút bởi kiến trúc tuyệt đẹp của nó.

the city caters to both pilgrims and non-pilgrims with a wide range of activities.

Thành phố cung cấp nhiều hoạt động đa dạng cho cả những người hành hương và những người không phải hành hương.

we observed that non-pilgrims often preferred exploring the local markets.

Chúng tôi nhận thấy rằng những người không phải hành hương thường thích khám phá các khu chợ địa phương hơn.

the tour guide provided information for both pilgrims and non-pilgrims alike.

Hướng dẫn viên du lịch cung cấp thông tin cho cả những người hành hương và những người không phải hành hương.

non-pilgrims frequently enjoyed the scenic views from the mountaintop.

Những người không phải hành hương thường tận hưởng vẻ đẹp phong cảnh từ đỉnh núi.

the hotel offered comfortable accommodations for non-pilgrims traveling through the region.

Khách sạn cung cấp chỗ ở thoải mái cho những người không phải hành hương đang đi qua khu vực này.

restaurants in the area served both pilgrims and non-pilgrims with diverse menus.

Các nhà hàng trong khu vực phục vụ cả những người hành hương và những người không phải hành hương với nhiều lựa chọn thực đơn.

non-pilgrims often sought out opportunities to experience the local culture.

Những người không phải hành hương thường tìm kiếm cơ hội để trải nghiệm văn hóa địa phương.

the museum displayed artifacts of interest to both pilgrims and non-pilgrims.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật thu hút cả những người hành hương và những người không phải hành hương.

many non-pilgrims participated in the local festival, enjoying the music and food.

Nhiều người không phải hành hương tham gia vào lễ hội địa phương, thưởng thức âm nhạc và ẩm thực.

the city council aimed to attract both pilgrims and non-pilgrims to boost tourism.

Hội đồng thành phố nhằm thu hút cả những người hành hương và những người không phải hành hương để tăng cường du lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay