non-programmer

[Mỹ]/[nɒnˈprɒɡræmə]/
[Anh]/[nɒnˈprɒɡrəˌmɛər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người không lập trình máy tính; người không tham gia vào phát triển phần mềm.
adj. Không tham gia vào lập trình; không phải là lập trình viên.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-programmer friendly

thân thiện với người không lập trình

a non-programmer

người không lập trình

being a non-programmer

việc là người không lập trình

non-programmers often

những người không lập trình thường

the non-programmer's guide

cách hướng dẫn cho người không lập trình

even non-programmers

ngay cả những người không lập trình

non-programmer skills

kỹ năng của người không lập trình

as a non-programmer

với tư cách là người không lập trình

non-programmer perspective

quan điểm của người không lập trình

support non-programmers

hỗ trợ những người không lập trình

Câu ví dụ

the marketing team is full of non-programmers, but they're creative.

Đội ngũ marketing đầy những người không phải lập trình viên, nhưng họ rất sáng tạo.

we need to explain this clearly to the non-programmer audience.

Chúng ta cần giải thích điều này một cách rõ ràng với đối tượng không phải lập trình viên.

even a non-programmer can understand the basic concept of cloud storage.

Ngay cả một người không phải lập trình viên cũng có thể hiểu được khái niệm cơ bản về lưu trữ đám mây.

the project manager is not a non-programmer; she has some coding experience.

Quản lý dự án không phải là người không phải lập trình viên; cô ấy có một chút kinh nghiệm lập trình.

we designed a user interface that's easy to use for any non-programmer.

Chúng tôi đã thiết kế một giao diện người dùng dễ sử dụng cho bất kỳ ai không phải lập trình viên.

the training course is aimed at non-programmers with no prior experience.

Khóa đào tạo dành cho những người không phải lập trình viên không có kinh nghiệm trước đây.

it's important to get feedback from non-programmers during usability testing.

Điều quan trọng là thu thập phản hồi từ những người không phải lập trình viên trong quá trình kiểm tra khả năng sử dụng.

the client is a non-programmer, so we need to avoid technical jargon.

Khách hàng không phải là lập trình viên, vì vậy chúng ta cần tránh thuật ngữ kỹ thuật.

we asked a group of non-programmers to test the new website features.

Chúng tôi đã nhờ một nhóm những người không phải lập trình viên kiểm tra các tính năng mới của trang web.

the goal is to create a product accessible to both programmers and non-programmers.

Mục tiêu là tạo ra một sản phẩm có thể truy cập được cho cả lập trình viên và người không phải lập trình viên.

many non-programmers find the software intuitive and easy to learn.

Nhiều người không phải lập trình viên thấy phần mềm trực quan và dễ học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay