non-refundable

[Mỹ]/[nɒn rɪˈfʌndəbl]/
[Anh]/[nɒn rɪˈfʌndəbəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể hoàn tiền; Điều không thể hoàn tiền.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-refundable fee

Phí không hoàn tiền

non-refundable deposit

Đặt cọc không hoàn tiền

being non-refundable

Không hoàn tiền

non-refundable ticket

Vé không hoàn tiền

strictly non-refundable

Hoàn toàn không hoàn tiền

non-refundable policy

Chính sách không hoàn tiền

find non-refundable

Tìm kiếm không hoàn tiền

is non-refundable

Là không hoàn tiền

non-refundable rate

Tỷ lệ không hoàn tiền

make non-refundable

Làm không hoàn tiền

Câu ví dụ

the hotel booking was non-refundable, so we couldn't get our money back.

Đặt khách sạn là không hoàn tiền, vì vậy chúng tôi không thể lấy lại tiền.

please note that all ticket sales are non-refundable under any circumstances.

Vui lòng lưu ý rằng tất cả các vé bán ra đều không hoàn tiền trong mọi trường hợp.

we understand your disappointment, but the deposit is non-refundable.

Chúng tôi hiểu sự thất vọng của bạn, nhưng khoản đặt cọc là không hoàn tiền.

the non-refundable portion of the package is clearly stated in the terms and conditions.

Phần không hoàn tiền của gói dịch vụ được nêu rõ trong điều khoản và điều kiện.

due to the nature of the service, it is a non-refundable purchase.

Do bản chất của dịch vụ, đây là một khoản mua không hoàn tiền.

we strongly advise reading the policy regarding non-refundable fees before booking.

Chúng tôi mạnh mẽ khuyên bạn nên đọc chính sách liên quan đến các khoản phí không hoàn tiền trước khi đặt chỗ.

the non-refundable deposit secures your place in the workshop.

Khoản đặt cọc không hoàn tiền đảm bảo chỗ của bạn trong hội thảo.

the airline's non-refundable fare was cheaper, but risky.

Giá vé không hoàn tiền của hãng hàng không rẻ hơn, nhưng rủi ro.

ensure you understand the non-refundable policy before confirming your reservation.

Hãy đảm bảo bạn hiểu chính sách không hoàn tiền trước khi xác nhận đặt chỗ của bạn.

the event organizers have a strict non-refundable policy for all registrations.

Người tổ chức sự kiện có chính sách không hoàn tiền nghiêm ngặt cho tất cả các đăng ký.

we offer a non-refundable option for customers seeking a lower price.

Chúng tôi cung cấp một tùy chọn không hoàn tiền cho khách hàng đang tìm kiếm giá thấp hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay