non-scriptural

[Mỹ]/[nɒnˈskrɪptrəl]/
[Anh]/[nɒnˈskrɪptrəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không bắt nguồn từ kinh thánh; không dựa trên các văn bản tôn giáo; không được tìm thấy trong kinh thánh; không chứa trong các văn bản tôn giáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-scriptural sources

nguồn phi kinh điển

non-scriptural tradition

truyền thống phi kinh điển

finding non-scriptural

tìm kiếm nguồn phi kinh điển

non-scriptural accounts

các câu chuyện phi kinh điển

completely non-scriptural

hoàn toàn phi kinh điển

non-scriptural material

vật liệu phi kinh điển

using non-scriptural

sử dụng nguồn phi kinh điển

non-scriptural narratives

các tường thuật phi kinh điển

was non-scriptural

là phi kinh điển

highly non-scriptural

rất phi kinh điển

Câu ví dụ

the museum displayed non-scriptural artwork from various cultures.

Bảo tàng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật phi kinh điển từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

his non-scriptural arguments lacked a solid foundation in evidence.

Những lập luận phi kinh điển của anh ta thiếu nền tảng vững chắc về bằng chứng.

we explored non-scriptural traditions passed down through generations.

Chúng tôi khám phá các truyền thống phi kinh điển được truyền lại qua nhiều thế hệ.

the professor focused on non-scriptural sources for his research.

Giáo sư tập trung vào các nguồn phi kinh điển cho nghiên cứu của mình.

the discussion included non-scriptural perspectives on the topic.

Cuộc thảo luận bao gồm các quan điểm phi kinh điển về chủ đề.

she presented a compelling case using non-scriptural historical accounts.

Cô ấy trình bày một trường hợp thuyết phục sử dụng các tài khoản lịch sử phi kinh điển.

the analysis considered both scriptural and non-scriptural viewpoints.

Phân tích xem xét cả quan điểm kinh điển và phi kinh điển.

he relied on non-scriptural folklore to understand the region's history.

Anh ta dựa vào dân gian phi kinh điển để hiểu lịch sử của khu vực.

the study examined non-scriptural narratives about creation myths.

Nghiên cứu kiểm tra các câu chuyện phi kinh điển về các thần thoại sáng tạo.

the artist drew inspiration from non-scriptural symbols and imagery.

Nghệ sĩ lấy cảm hứng từ các biểu tượng và hình ảnh phi kinh điển.

the report included data from both scriptural and non-scriptural sources.

Báo cáo bao gồm dữ liệu từ cả nguồn kinh điển và phi kinh điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay