non-seismic

[US]/[nɒn ˈsiːz.mɪk]/
[UK]/[nɒn ˈsiːz.mɪk]/

Translation

adj. Không liên quan đến hoặc do động đất gây ra; Không liên quan đến hoạt động địa chấn; Chống chịu được lực địa chấn; chống động đất.

Phrases & Collocations

non-seismic zone

khu vực không có động đất

non-seismic area

khu vực không có động đất

non-seismic design

thiết kế không có động đất

was non-seismic

trước đây không có động đất

non-seismic activity

hoạt động không có động đất

remain non-seismic

vẫn không có động đất

non-seismic risk

rủi ro không có động đất

assessing non-seismic

đánh giá không có động đất

non-seismic standards

tiêu chuẩn không có động đất

highly non-seismic

rất không có động đất

Example Sentences

the non-seismic zone offered a safe location for the new research facility.

Khu vực không có động đất cung cấp một vị trí an toàn cho cơ sở nghiên cứu mới.

we designed the building to withstand non-seismic activity and potential hazards.

Chúng tôi thiết kế tòa nhà để chịu được các hoạt động không phải động đất và các mối nguy tiềm tàng.

the geological survey confirmed the area was largely non-seismic.

Khảo sát địa chất xác nhận khu vực này phần lớn không có động đất.

construction proceeded quickly in the non-seismic region.

Xây dựng được tiến hành nhanh chóng trong khu vực không có động đất.

the project prioritized locating the pipeline in a non-seismic area.

Dự án ưu tiên việc đặt đường ống trong khu vực không có động đất.

the company chose a non-seismic site for the new factory.

Công ty đã chọn một khu vực không có động đất cho nhà máy mới.

the non-seismic nature of the area reduced construction costs.

Tính chất không có động đất của khu vực này đã làm giảm chi phí xây dựng.

the study focused on non-seismic regions with significant mineral deposits.

Nghiên cứu tập trung vào các khu vực không có động đất có khoáng sản đáng kể.

the team assessed the risk of non-seismic events in the area.

Đội ngũ đã đánh giá rủi ro từ các sự kiện không phải động đất trong khu vực.

the data indicated a consistently low risk of seismic activity in the non-seismic zone.

Dữ liệu cho thấy rủi ro động đất ở mức thấp liên tục trong khu vực không có động đất.

the engineers planned for non-seismic conditions during the bridge construction.

Kỹ sư đã lập kế hoạch cho các điều kiện không có động đất trong quá trình xây dựng cầu.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now