non-swedes only
chỉ dành cho người không phải người Thụy Điển
excluding non-swedes
loại trừ người không phải người Thụy Điển
non-swedes welcome
chào mừng người không phải người Thụy Điển
targeting non-swedes
nhắm đến người không phải người Thụy Điển
attracting non-swedes
hấp dẫn người không phải người Thụy Điển
for non-swedes
dành cho người không phải người Thụy Điển
are non-swedes
là người không phải người Thụy Điển
including non-swedes
kể cả người không phải người Thụy Điển
identify non-swedes
nhận diện người không phải người Thụy Điển
survey non-swedes
khảo sát người không phải người Thụy Điển
many non-swedes found the swedish meatballs surprisingly delicious.
Nhiều người không phải người Thụy Điển đã thấy các viên thịt bò Thụy Điển rất ngon một cách ngạc nhiên.
the survey included responses from both swedes and non-swedes.
Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển.
we welcomed non-swedes to participate in the cultural exchange program.
Chúng tôi hoan nghênh những người không phải người Thụy Điển tham gia vào chương trình trao đổi văn hóa.
the restaurant caters to both swedes and non-swedes with its diverse menu.
Quán ăn phục vụ cả người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển với thực đơn đa dạng.
non-swedes often express curiosity about swedish design aesthetics.
Người không phải người Thụy Điển thường bày tỏ sự tò mò về thẩm mỹ thiết kế Thụy Điển.
the company actively seeks employees from both sweden and other countries, including non-swedes.
Công ty tích cực tìm kiếm nhân viên từ cả Thụy Điển và các nước khác, bao gồm cả những người không phải người Thụy Điển.
the study compared the opinions of swedes and non-swedes on climate change.
Nghiên cứu so sánh quan điểm của người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển về biến đổi khí hậu.
it's important to consider the perspectives of non-swedes as well.
Cũng rất quan trọng để xem xét quan điểm của người không phải người Thụy Điển.
the event was open to swedes and non-swedes alike.
Sự kiện này mở cửa cho cả người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển.
non-swedes often find swedish bureaucracy quite complex.
Người không phải người Thụy Điển thường thấy thủ tục hành chính Thụy Điển khá phức tạp.
we interviewed a diverse group of participants, including many non-swedes.
Chúng tôi phỏng vấn một nhóm người tham gia đa dạng, bao gồm nhiều người không phải người Thụy Điển.
non-swedes only
chỉ dành cho người không phải người Thụy Điển
excluding non-swedes
loại trừ người không phải người Thụy Điển
non-swedes welcome
chào mừng người không phải người Thụy Điển
targeting non-swedes
nhắm đến người không phải người Thụy Điển
attracting non-swedes
hấp dẫn người không phải người Thụy Điển
for non-swedes
dành cho người không phải người Thụy Điển
are non-swedes
là người không phải người Thụy Điển
including non-swedes
kể cả người không phải người Thụy Điển
identify non-swedes
nhận diện người không phải người Thụy Điển
survey non-swedes
khảo sát người không phải người Thụy Điển
many non-swedes found the swedish meatballs surprisingly delicious.
Nhiều người không phải người Thụy Điển đã thấy các viên thịt bò Thụy Điển rất ngon một cách ngạc nhiên.
the survey included responses from both swedes and non-swedes.
Bản khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển.
we welcomed non-swedes to participate in the cultural exchange program.
Chúng tôi hoan nghênh những người không phải người Thụy Điển tham gia vào chương trình trao đổi văn hóa.
the restaurant caters to both swedes and non-swedes with its diverse menu.
Quán ăn phục vụ cả người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển với thực đơn đa dạng.
non-swedes often express curiosity about swedish design aesthetics.
Người không phải người Thụy Điển thường bày tỏ sự tò mò về thẩm mỹ thiết kế Thụy Điển.
the company actively seeks employees from both sweden and other countries, including non-swedes.
Công ty tích cực tìm kiếm nhân viên từ cả Thụy Điển và các nước khác, bao gồm cả những người không phải người Thụy Điển.
the study compared the opinions of swedes and non-swedes on climate change.
Nghiên cứu so sánh quan điểm của người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển về biến đổi khí hậu.
it's important to consider the perspectives of non-swedes as well.
Cũng rất quan trọng để xem xét quan điểm của người không phải người Thụy Điển.
the event was open to swedes and non-swedes alike.
Sự kiện này mở cửa cho cả người Thụy Điển và người không phải người Thụy Điển.
non-swedes often find swedish bureaucracy quite complex.
Người không phải người Thụy Điển thường thấy thủ tục hành chính Thụy Điển khá phức tạp.
we interviewed a diverse group of participants, including many non-swedes.
Chúng tôi phỏng vấn một nhóm người tham gia đa dạng, bao gồm nhiều người không phải người Thụy Điển.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now