non-users

[Mỹ]/[ˈnɒn ˈjuːzəz]/
[Anh]/[ˈnɑːn ˈjuːzərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không sử dụng một thứ gì đó, đặc biệt là một sản phẩm hoặc dịch vụ; Những cá nhân không tích cực tham gia vào một hệ thống hoặc nền tảng cụ thể; Những người không tận dụng một nguồn lực hoặc tính năng nhất định.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-user group

nhóm người không sử dụng

attracting non-users

thu hút người không sử dụng

target non-users

nhắm mục tiêu đến người không sử dụng

identifying non-users

xác định người không sử dụng

former non-users

người không sử dụng trước đây

non-users’ behavior

hành vi của người không sử dụng

reaching non-users

tiếp cận người không sử dụng

understanding non-users

hiểu người không sử dụng

non-user feedback

phản hồi từ người không sử dụng

new non-users

người không sử dụng mới

Câu ví dụ

we need to understand the needs of non-users to improve our product.

Chúng ta cần hiểu rõ nhu cầu của những người không sử dụng để cải thiện sản phẩm của mình.

a significant portion of potential customers are currently non-users.

Một tỷ lệ đáng kể khách hàng tiềm năng hiện tại là những người không sử dụng.

our marketing campaign aims to convert non-users into active customers.

Chiến dịch marketing của chúng tôi nhằm mục đích chuyển đổi những người không sử dụng thành khách hàng tích cực.

we surveyed non-users to identify barriers to adoption.

Chúng tôi đã khảo sát những người không sử dụng để xác định các rào cản đối với việc áp dụng.

the challenge is to engage non-users and demonstrate the value.

Thách thức là thu hút những người không sử dụng và chứng minh giá trị.

we analyzed the behavior of non-users to understand their preferences.

Chúng tôi đã phân tích hành vi của những người không sử dụng để hiểu rõ hơn về sở thích của họ.

the company is targeting non-users with a free trial offer.

Công ty đang nhắm mục tiêu đến những người không sử dụng với ưu đãi dùng thử miễn phí.

we conducted focus groups with non-users to gather feedback.

Chúng tôi đã tiến hành các nhóm tập trung với những người không sử dụng để thu thập phản hồi.

understanding non-users is crucial for long-term growth.

Hiểu rõ về những người không sử dụng là rất quan trọng cho sự phát triển lâu dài.

the research focused on identifying the characteristics of non-users.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các đặc điểm của những người không sử dụng.

we want to reduce the number of non-users on our platform.

Chúng tôi muốn giảm số lượng người không sử dụng trên nền tảng của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay