nonadjustable rate
tỷ lệ không thể điều chỉnh
nonadjustable feature
tính năng không thể điều chỉnh
nonadjustable price
giá không thể điều chỉnh
nonadjustable setting
cài đặt không thể điều chỉnh
nonadjustable component
thành phần không thể điều chỉnh
nonadjustable limit
giới hạn không thể điều chỉnh
nonadjustable option
tùy chọn không thể điều chỉnh
nonadjustable plan
kế hoạch không thể điều chỉnh
nonadjustable system
hệ thống không thể điều chỉnh
nonadjustable design
thiết kế không thể điều chỉnh
the chair has a nonadjustable height.
ghế không có tính năng điều chỉnh độ cao.
he prefers nonadjustable settings for simplicity.
anh thích cài đặt không thể điều chỉnh vì sự đơn giản.
the nonadjustable features limit customization.
các tính năng không thể điều chỉnh hạn chế khả năng tùy chỉnh.
she bought a nonadjustable desk for her office.
cô ấy đã mua một chiếc bàn không thể điều chỉnh cho văn phòng của mình.
nonadjustable components can be more durable.
các thành phần không thể điều chỉnh có thể bền hơn.
many users prefer nonadjustable devices for reliability.
nhiều người dùng thích các thiết bị không thể điều chỉnh vì độ tin cậy.
the nonadjustable lens provides a fixed focal length.
ống kính không thể điều chỉnh cung cấp độ dài tiêu cự cố định.
nonadjustable straps are easier to use.
dây đai không thể điều chỉnh dễ sử dụng hơn.
he found the nonadjustable settings frustrating.
anh thấy những cài đặt không thể điều chỉnh gây khó chịu.
some prefer nonadjustable options for consistency.
một số người thích các tùy chọn không thể điều chỉnh để đảm bảo tính nhất quán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay