noncalcified

[Mỹ]/nɒnˈkælsɪfaɪd/
[Anh]/nɑːnˈkælsɪfaɪd/

Dịch

adj. Chưa bị canxi hóa; chưa trải qua quá trình canxi hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

noncalcified plaque

Việt Nam dịch thuật

noncalcified nodule

Việt Nam dịch thuật

noncalcified lesion

Việt Nam dịch thuật

noncalcified mass

Việt Nam dịch thuật

noncalcified granuloma

Việt Nam dịch thuật

noncalcified deposits

Việt Nam dịch thuật

noncalcified shadows

Việt Nam dịch thuật

noncalcified tissue

Việt Nam dịch thuật

noncalcified stone

Việt Nam dịch thuật

noncalcified plaques

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

ct scan revealed a noncalcified plaque in the coronary artery.

CT cho thấy một mảng không có canxi trong động mạch vành.

noncalcified nodules are often monitored through regular imaging studies.

Các khối u không có canxi thường được theo dõi thông qua các nghiên cứu hình ảnh định kỳ.

the radiologist identified a noncalcified mass in the patient's lung.

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh đã xác định một khối u không có canxi trong phổi của bệnh nhân.

noncalcified breast tissue appears differently on mammograms compared to calcified tissue.

Tổ chức vú không có canxi xuất hiện khác so với mô có canxi trên phim chụp nhũ ảnh.

early atherosclerosis often presents as noncalcified plaque before calcium deposits form.

Tiểu đường mãn tính thường xuất hiện dưới dạng mảng không có canxi trước khi các lắng đọng canxi hình thành.

the doctor explained that noncalcified lesions may respond better to certain treatments.

Bác sĩ giải thích rằng các tổn thương không có canxi có thể đáp ứng tốt hơn với một số phương pháp điều trị.

noncalcified coronary plaque is considered an early sign of heart disease.

Mảng không có canxi trong động mạch vành được coi là dấu hiệu sớm của bệnh tim.

a follow-up ultrasound showed the thyroid nodule remained noncalcified.

Một siêu âm theo dõi cho thấy khối u tuyến giáp vẫn không có canxi.

noncalcified pulmonary nodules require careful monitoring for changes in size.

Các khối u phổi không có canxi cần được theo dõi cẩn thận để phát hiện sự thay đổi kích thước.

the angiogram demonstrated significant noncalcified blockages in the arteries.

Chụp mạch máu cho thấy các tắc nghẽn không có canxi đáng kể trong các động mạch.

patients with noncalcified plaques may benefit from lifestyle modifications.

Các bệnh nhân có mảng không có canxi có thể hưởng lợi từ việc thay đổi lối sống.

noncalcified brain lesions were detected during the mri examination.

Các tổn thương não không có canxi đã được phát hiện trong quá trình kiểm tra MRI.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay