noncompliances

[Mỹ]/nɒn.kəmˈplaɪ.ənsɪz/
[Anh]/nɑn.kəmˈplaɪ.ənsɪz/

Dịch

n. sự không tuân thủ các quy tắc hoặc quy định

Cụm từ & Cách kết hợp

report noncompliances

báo cáo sự không tuân thủ

identify noncompliances

xác định sự không tuân thủ

address noncompliances

giải quyết sự không tuân thủ

track noncompliances

theo dõi sự không tuân thủ

resolve noncompliances

giải quyết sự không tuân thủ

prevent noncompliances

ngăn chặn sự không tuân thủ

document noncompliances

ghi lại sự không tuân thủ

analyze noncompliances

phân tích sự không tuân thủ

review noncompliances

xem xét sự không tuân thủ

audit noncompliances

kiểm toán sự không tuân thủ

Câu ví dụ

the audit revealed several noncompliances in the financial report.

cuộc kiểm toán đã tiết lộ một số sự không tuân thủ trong báo cáo tài chính.

we need to address the noncompliances before the deadline.

chúng ta cần giải quyết các sự không tuân thủ trước thời hạn.

noncompliances can result in significant penalties for the company.

các sự không tuân thủ có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng cho công ty.

the team is working hard to rectify the noncompliances identified during inspections.

đội ngũ đang nỗ lực khắc phục các sự không tuân thủ được phát hiện trong quá trình kiểm tra.

training sessions are essential to prevent future noncompliances.

các buổi đào tạo là điều cần thiết để ngăn ngừa các sự không tuân thủ trong tương lai.

noncompliances with safety regulations can endanger employees.

các sự không tuân thủ với quy định an toàn có thể gây nguy hiểm cho nhân viên.

regular reviews help identify potential noncompliances early.

các đánh giá thường xuyên giúp xác định các sự không tuân thủ tiềm ẩn sớm.

the management is committed to resolving all noncompliances promptly.

ban quản lý cam kết giải quyết tất cả các sự không tuân thủ một cách nhanh chóng.

noncompliances in environmental policies can harm the company's reputation.

các sự không tuân thủ với các chính sách môi trường có thể gây tổn hại đến danh tiếng của công ty.

it is crucial to document all noncompliances for future reference.

rất quan trọng để ghi lại tất cả các sự không tuân thủ để tham khảo trong tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay