noncontributory

[Mỹ]/ˌnɒn.kənˈtrɪb.jʊ.tər.i/
[Anh]/ˌnɑːn.kənˈtrɪb.jə.tɔːr.i/

Dịch

adj. chỉ một kế hoạch lương hưu được tài trợ chỉ bởi người sử dụng lao động, không có đóng góp từ nhân viên
n. một kế hoạch lương hưu không yêu cầu đóng góp của nhân viên

Cụm từ & Cách kết hợp

noncontributory plan

kế hoạch không đóng góp

noncontributory pension

quỹ hưu trí không đóng góp

noncontributory benefit

lợi ích không đóng góp

noncontributory insurance

bảo hiểm không đóng góp

noncontributory scheme

phương án không đóng góp

noncontributory coverage

phủ sóng không đóng góp

noncontributory system

hệ thống không đóng góp

noncontributory service

dịch vụ không đóng góp

noncontributory fund

quỹ không đóng góp

noncontributory income

thu nhập không đóng góp

Câu ví dụ

the noncontributory pension plan offers benefits without employee contributions.

kế hoạch hưu trí không đóng góp cung cấp các quyền lợi mà không yêu cầu đóng góp từ nhân viên.

many companies prefer noncontributory health insurance to attract employees.

nhiều công ty thích bảo hiểm sức khỏe không đóng góp để thu hút nhân viên.

his role in the project was considered noncontributory to its success.

vai trò của anh ấy trong dự án không được coi là đóng góp vào thành công của nó.

noncontributory benefits can simplify the administration of employee programs.

các quyền lợi không đóng góp có thể giúp đơn giản hóa việc quản lý các chương trình dành cho nhân viên.

the organization provides noncontributory scholarships for deserving students.

tổ chức cung cấp các học bổng không đóng góp cho học sinh xứng đáng.

noncontributory retirement plans are becoming more popular among employers.

các kế hoạch hưu trí không đóng góp ngày càng trở nên phổ biến đối với người sử dụng lao động.

she found the noncontributory feedback from her peers unhelpful.

cô thấy những phản hồi không đóng góp từ đồng nghiệp của mình không hữu ích.

noncontributory insurance policies can be beneficial for small businesses.

các chính sách bảo hiểm không đóng góp có thể có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.

the committee's noncontributory discussions led to no actionable outcomes.

những cuộc thảo luận không đóng góp của ủy ban không dẫn đến bất kỳ kết quả khả thi nào.

noncontributory factors in the study were overlooked by the researchers.

những yếu tố không đóng góp trong nghiên cứu đã bị các nhà nghiên cứu bỏ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay