noncontributory plan
kế hoạch không đóng góp
noncontributory pension
quỹ hưu trí không đóng góp
noncontributory benefit
lợi ích không đóng góp
noncontributory insurance
bảo hiểm không đóng góp
noncontributory scheme
phương án không đóng góp
noncontributory coverage
phủ sóng không đóng góp
noncontributory system
hệ thống không đóng góp
noncontributory service
dịch vụ không đóng góp
noncontributory fund
quỹ không đóng góp
noncontributory income
thu nhập không đóng góp
the noncontributory pension plan offers benefits without employee contributions.
kế hoạch hưu trí không đóng góp cung cấp các quyền lợi mà không yêu cầu đóng góp từ nhân viên.
many companies prefer noncontributory health insurance to attract employees.
nhiều công ty thích bảo hiểm sức khỏe không đóng góp để thu hút nhân viên.
his role in the project was considered noncontributory to its success.
vai trò của anh ấy trong dự án không được coi là đóng góp vào thành công của nó.
noncontributory benefits can simplify the administration of employee programs.
các quyền lợi không đóng góp có thể giúp đơn giản hóa việc quản lý các chương trình dành cho nhân viên.
the organization provides noncontributory scholarships for deserving students.
tổ chức cung cấp các học bổng không đóng góp cho học sinh xứng đáng.
noncontributory retirement plans are becoming more popular among employers.
các kế hoạch hưu trí không đóng góp ngày càng trở nên phổ biến đối với người sử dụng lao động.
she found the noncontributory feedback from her peers unhelpful.
cô thấy những phản hồi không đóng góp từ đồng nghiệp của mình không hữu ích.
noncontributory insurance policies can be beneficial for small businesses.
các chính sách bảo hiểm không đóng góp có thể có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
the committee's noncontributory discussions led to no actionable outcomes.
những cuộc thảo luận không đóng góp của ủy ban không dẫn đến bất kỳ kết quả khả thi nào.
noncontributory factors in the study were overlooked by the researchers.
những yếu tố không đóng góp trong nghiên cứu đã bị các nhà nghiên cứu bỏ qua.
noncontributory plan
kế hoạch không đóng góp
noncontributory pension
quỹ hưu trí không đóng góp
noncontributory benefit
lợi ích không đóng góp
noncontributory insurance
bảo hiểm không đóng góp
noncontributory scheme
phương án không đóng góp
noncontributory coverage
phủ sóng không đóng góp
noncontributory system
hệ thống không đóng góp
noncontributory service
dịch vụ không đóng góp
noncontributory fund
quỹ không đóng góp
noncontributory income
thu nhập không đóng góp
the noncontributory pension plan offers benefits without employee contributions.
kế hoạch hưu trí không đóng góp cung cấp các quyền lợi mà không yêu cầu đóng góp từ nhân viên.
many companies prefer noncontributory health insurance to attract employees.
nhiều công ty thích bảo hiểm sức khỏe không đóng góp để thu hút nhân viên.
his role in the project was considered noncontributory to its success.
vai trò của anh ấy trong dự án không được coi là đóng góp vào thành công của nó.
noncontributory benefits can simplify the administration of employee programs.
các quyền lợi không đóng góp có thể giúp đơn giản hóa việc quản lý các chương trình dành cho nhân viên.
the organization provides noncontributory scholarships for deserving students.
tổ chức cung cấp các học bổng không đóng góp cho học sinh xứng đáng.
noncontributory retirement plans are becoming more popular among employers.
các kế hoạch hưu trí không đóng góp ngày càng trở nên phổ biến đối với người sử dụng lao động.
she found the noncontributory feedback from her peers unhelpful.
cô thấy những phản hồi không đóng góp từ đồng nghiệp của mình không hữu ích.
noncontributory insurance policies can be beneficial for small businesses.
các chính sách bảo hiểm không đóng góp có thể có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ.
the committee's noncontributory discussions led to no actionable outcomes.
những cuộc thảo luận không đóng góp của ủy ban không dẫn đến bất kỳ kết quả khả thi nào.
noncontributory factors in the study were overlooked by the researchers.
những yếu tố không đóng góp trong nghiên cứu đã bị các nhà nghiên cứu bỏ qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay