noninterpolating

[Mỹ]/ˌnɒnɪnˈtɜːpəleɪtɪŋ/
[Anh]/ˌnɑːnɪnˈtɜːrpəleɪtɪŋ/

Dịch

adj. không nội suy; liên tục hoặc không bị gián đoạn về bản chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

noninterpolating function

hàm không nội suy

noninterpolating spline

spline không nội suy

noninterpolating method

phương pháp không nội suy

noninterpolating algorithm

thuật toán không nội suy

noninterpolating filter

bộ lọc không nội suy

noninterpolating surface

bề mặt không nội suy

noninterpolating curve

đường cong không nội suy

noninterpolating approximation

xấp xỉ không nội suy

noninterpolating interpolation

nội suy không nội suy

Câu ví dụ

the noninterpolating function provides exact values without approximation.

Hàm không nội suy cung cấp các giá trị chính xác mà không cần xấp xỉ.

our noninterpolating algorithm maintains data integrity throughout the process.

Thuật toán không nội suy của chúng tôi duy trì tính toàn vẹn dữ liệu trong suốt quá trình.

the system uses a noninterpolating method for precise measurements.

Hệ thống sử dụng phương pháp không nội suy để đo lường chính xác.

noninterpolating spline curves pass directly through control points.

Các đường cong spline không nội suy đi trực tiếp qua các điểm điều khiển.

we recommend using a noninterpolating filter for this application.

Chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng bộ lọc không nội suy cho ứng dụng này.

the noninterpolating approach eliminates artifacts in the image.

Phương pháp không nội suy loại bỏ các tạo tác trong hình ảnh.

this software employs noninterpolating techniques for better accuracy.

Phần mềm này sử dụng các kỹ thuật không nội suy để có độ chính xác cao hơn.

the noninterpolating property ensures consistent results across datasets.

Tính chất không nội suy đảm bảo kết quả nhất quán trên các tập dữ liệu.

researchers prefer noninterpolating methods for scientific data analysis.

Các nhà nghiên cứu thích các phương pháp không nội suy để phân tích dữ liệu khoa học.

noninterpolating rendering produces sharper visual results in graphics.

Việc kết xuất không nội suy tạo ra kết quả hình ảnh sắc nét hơn trong đồ họa.

the noninterpolating interpolation method creates smoother curves than alternatives.

Phương pháp nội suy không nội suy tạo ra các đường cong mượt mà hơn các lựa chọn thay thế.

engineers often choose noninterpolating solutions for critical control systems.

Các kỹ sư thường chọn các giải pháp không nội suy cho các hệ thống điều khiển quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay