nonmenstruating

[Mỹ]/nɒnˈmenstruːeɪtɪŋ/
[Anh]/nɑːnˈmenstruːeɪtɪŋ/

Dịch

adj. không trải qua kỳ kinh nguyệt; không đang trong kỳ kinh nguyệt

Cụm từ & Cách kết hợp

nonmenstruating women

phụ nữ không hành kinh

nonmenstruating females

nữ không hành kinh

nonmenstruating population

đội ngũ không hành kinh

nonmenstruating individuals

cá nhân không hành kinh

nonmenstruating persons

người không hành kinh

nonmenstruating patients

bệnh nhân không hành kinh

currently nonmenstruating

hiện tại không hành kinh

nonmenstruating status

trạng thái không hành kinh

nonmenstruating phase

giai đoạn không hành kinh

nonmenstruating condition

tình trạng không hành kinh

Câu ví dụ

nonmenstruating women often have different hormonal profiles.

Phụ nữ không kinh nguyệt thường có hồ sơ nội tiết tố khác nhau.

the study focused on nonmenstruating participants to control variables.

Nghiên cứu tập trung vào các đối tượng không kinh nguyệt để kiểm soát các biến số.

nonmenstruating individuals may experience unique health considerations.

Các cá nhân không kinh nguyệt có thể trải qua những cân nhắc sức khỏe đặc biệt.

researchers compared menstruating and nonmenstruating groups.

Những nhà nghiên cứu đã so sánh các nhóm có kinh nguyệt và không kinh nguyệt.

nonmenstruating females were included in the clinical trial.

Những phụ nữ không kinh nguyệt đã được bao gồm trong thử nghiệm lâm sàng.

the nonmenstruating phase of the cycle can vary significantly.

Giai đoạn không kinh nguyệt trong chu kỳ có thể thay đổi đáng kể.

some medications can cause nonmenstruating conditions.

Một số loại thuốc có thể gây ra tình trạng không kinh nguyệt.

nonmenstruating women may have different nutritional needs.

Phụ nữ không kinh nguyệt có thể có nhu cầu dinh dưỡng khác nhau.

the nonmenstruating population was underrepresented in the study.

Đại diện cho nhóm không kinh nguyệt trong nghiên cứu là không đầy đủ.

nonmenstruating adolescents should receive appropriate healthcare.

Thanh thiếu niên không kinh nguyệt nên được cung cấp chăm sóc y tế phù hợp.

doctors recommend regular checkups for nonmenstruating patients.

Bác sĩ khuyên bệnh nhân không kinh nguyệt nên có khám sức khỏe định kỳ.

the nonmenstruating state can be temporary or permanent.

Tình trạng không kinh nguyệt có thể là tạm thời hoặc vĩnh viễn.

nonmenstruating individuals might need specialized medical attention.

Các cá nhân không kinh nguyệt có thể cần sự chăm sóc y tế chuyên biệt.

hormonal imbalances can lead to nonmenstruating symptoms.

Cân bằng nội tiết tố bị rối loạn có thể dẫn đến các triệu chứng không kinh nguyệt.

the survey included both menstruating and nonmenstruating respondents.

Khảo sát bao gồm cả những người tham gia có kinh nguyệt và không kinh nguyệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay