nonoccurrence event
sự không xảy ra
nonoccurrence rate
tỷ lệ không xảy ra
nonoccurrence analysis
phân tích về sự không xảy ra
nonoccurrence factor
yếu tố không xảy ra
nonoccurrence probability
xác suất không xảy ra
nonoccurrence issue
vấn đề không xảy ra
nonoccurrence condition
điều kiện không xảy ra
nonoccurrence scenario
kịch bản không xảy ra
nonoccurrence report
báo cáo về sự không xảy ra
nonoccurrence criteria
tiêu chí không xảy ra
the nonoccurrence of incidents can lead to a safer environment.
sự không xảy ra các sự cố có thể dẫn đến một môi trường an toàn hơn.
we should analyze the reasons for the nonoccurrence of these problems.
chúng ta nên phân tích những lý do không xảy ra những vấn đề này.
the nonoccurrence of errors is crucial for quality assurance.
sự không xảy ra lỗi rất quan trọng cho việc đảm bảo chất lượng.
his report highlighted the nonoccurrence of any major issues.
báo cáo của anh ấy làm nổi bật sự không xảy ra bất kỳ vấn đề lớn nào.
the nonoccurrence of rain was a relief for the outdoor event.
sự không xảy ra mưa là một sự giải thoát cho sự kiện ngoài trời.
they celebrated the nonoccurrence of accidents during the festival.
họ ăn mừng sự không xảy ra tai nạn trong suốt lễ hội.
the nonoccurrence of conflicts is essential for teamwork.
sự không xảy ra xung đột là điều cần thiết cho sự hợp tác.
her research focused on the nonoccurrence of diseases in the population.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào sự không xảy ra bệnh tật trong dân số.
the nonoccurrence of delays improved customer satisfaction.
sự không xảy ra sự chậm trễ đã cải thiện sự hài lòng của khách hàng.
the nonoccurrence of complaints indicates a successful service.
sự không xảy ra khiếu nại cho thấy dịch vụ thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay