nonprosecutable

[Mỹ]/ˌnɒnˈprɒsɪkjuːtəbl/
[Anh]/ˌnɑːnˈprɑːsɪkuːtəbl/

Dịch

adj. không có khả năng bị truy tố hoặc không phải chịu sự truy tố theo pháp luật.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonprosecutable offense

tội phạm không thể truy tố

is nonprosecutable

là không thể truy tố

nonprosecutable case

vụ án không thể truy tố

was nonprosecutable

đã không thể truy tố

considered nonprosecutable

được coi là không thể truy tố

legally nonprosecutable

hợp pháp không thể truy tố

deemed nonprosecutable

được đánh giá là không thể truy tố

nonprosecutable actions

hành động không thể truy tố

rendered nonprosecutable

được làm cho không thể truy tố

nonprosecutable matter

vấn đề không thể truy tố

Câu ví dụ

the statute rendered certain corporate actions nonprosecutable under current law.

Đạo luật đã khiến một số hành động của công ty không thể bị truy tố theo luật hiện hành.

many minor regulatory violations are effectively nonprosecutable due to resource constraints.

Nhiều vi phạm quy định nhỏ có hiệu quả không thể bị truy tố do hạn chế về nguồn lực.

the judge declared the evidence insufficient and ruled the case nonprosecutable.

Thẩm phán tuyên bố bằng chứng là không đủ và ra phán quyết vụ án không thể bị truy tố.

certain political crimes remain nonprosecutable under international treaties.

Một số tội phạm chính trị vẫn không thể bị truy tố theo các hiệp ước quốc tế.

the committee deemed the alleged misconduct nonprosecutable based on available evidence.

Uỷ ban cho rằng hành vi sai trái bị cáo buộc là không thể bị truy tố dựa trên các bằng chứng có sẵn.

civil disputes are typically nonprosecutable in criminal court proceedings.

Các tranh chấp dân sự thường không thể bị truy tố trong các thủ tục của tòa án hình sự.

past due statute of limitations made the offense technically nonprosecutable.

Thời hạn tố tụng đã hết hạn khiến hành vi phạm tội về mặt kỹ thuật không thể bị truy tố.

the attorney general classified certain documents as nonprosecutable matters.

Tổng chưởng lý đã phân loại một số tài liệu là các vấn đề không thể bị truy tố.

defamation cases between private parties are often considered nonprosecutable criminal offenses.

Các vụ kiện phỉ báng giữa các bên tư nhân thường được coi là các hành vi phạm tội hình sự không thể bị truy tố.

the prosecutor determined the allegations were nonprosecutable without additional witnesses.

Viện trưởng xác định các cáo buộc là không thể bị truy tố nếu không có thêm nhân chứng.

certain diplomatic incidents remain legally nonprosecutable under sovereign immunity laws.

Một số sự cố ngoại giao vẫn về mặt pháp lý không thể bị truy tố theo luật miễn trừ chủ quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay