nonregional

[Mỹ]/ˌnɒnˈriːdʒənl/
[Anh]/ˌnɑːnˈriːdʒənl/

Dịch

adj. Không liên quan đến một khu vực hoặc vùng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonregional actors

những bên không phải khu vực

nonregional issues

các vấn đề không phải khu vực

nonregional cooperation

hợp tác không phải khu vực

nonregional approach

phương pháp không phải khu vực

nonregional countries

các quốc gia không phải khu vực

nonregional players

các bên tham gia không phải khu vực

nonregional powers

các cường quốc không phải khu vực

nonregional organizations

các tổ chức không phải khu vực

nonregional forces

các lực lượng không phải khu vực

nonregional elements

các yếu tố không phải khu vực

Câu ví dụ

the nonregional countries signed a cooperation agreement.

Các quốc gia phi khu vực đã ký một thỏa thuận hợp tác.

nonregional organizations play an important role in peacekeeping.

Các tổ chức phi khu vực đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hòa bình.

nonregional actors can contribute to conflict resolution.

Các bên phi khu vực có thể đóng góp vào việc giải quyết xung đột.

the forum invited nonregional participants to discuss climate change.

Hội nghị đã mời các bên phi khu vực tham gia thảo luận về biến đổi khí hậu.

nonregional stakeholders should be included in the negotiation process.

Các bên liên quan phi khu vực nên được đưa vào quá trình đàm phán.

nonregional influence on local politics has increased in recent years.

Tác động của các bên phi khu vực đối với chính trị địa phương đã tăng lên trong những năm gần đây.

several nonregional powers attended the international summit.

Một số cường quốc phi khu vực đã tham dự hội nghị quốc tế.

the agreement allows nonregional partners to access the market.

Thỏa thuận cho phép các đối tác phi khu vực tiếp cận thị trường.

nonregional cooperation is essential for addressing global challenges.

Hợp tác phi khu vực là cần thiết để giải quyết các thách thức toàn cầu.

the committee consists of both regional and nonregional members.

Hội đồng gồm cả các thành viên khu vực và phi khu vực.

nonregional investment has boosted economic development.

Đầu tư phi khu vực đã thúc đẩy phát triển kinh tế.

the treaty requires nonregional verification of compliance.

Hiệp ước yêu cầu kiểm tra tuân thủ từ các bên phi khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay