the company identified several nonremittals in their financial records from previous fiscal years.
Công ty đã xác định được một số khoản không thanh toán trong hồ sơ tài chính từ các năm tài chính trước.
tax authorities require documentation of all nonremittals for compliance purposes.
Các cơ quan thuế yêu cầu lập hồ sơ cho tất cả các khoản không thanh toán nhằm mục đích tuân thủ quy định.
the audit revealed significant nonremittals that needed immediate reconciliation.
Kiểm toán đã phát hiện ra những khoản không thanh toán quan trọng cần được điều chỉnh ngay lập tức.
please explain the policy regarding nonremittals in this administrative region.
Xin vui lòng giải thích chính sách liên quan đến các khoản không thanh toán trong khu vực hành chính này.
contractual obligations may result in certain nonremittals within the system.
Nghĩa vụ hợp đồng có thể dẫn đến một số khoản không thanh toán trong hệ thống.
the department maintains records of all applicable nonremittals for regulatory review.
Bộ phận này lưu giữ hồ sơ của tất cả các khoản không thanh toán liên quan nhằm phục vụ việc xem xét của cơ quan quản lý.
financial regulations mandate disclosure of any material nonremittals.
Các quy định tài chính yêu cầu công bố bất kỳ khoản không thanh toán nào có tính chất quan trọng.
corporate finance teams regularly monitor nonremittals across multiple accounts.
Các nhóm tài chính doanh nghiệp thường xuyên theo dõi các khoản không thanh toán trên nhiều tài khoản.
the guidelines specify procedures for handling nonremittals appropriately.
Các hướng dẫn quy định các thủ tục xử lý các khoản không thanh toán một cách phù hợp.
standard operating procedures include protocols for identifying nonremittals.
Các quy trình vận hành tiêu chuẩn bao gồm các quy định để xác định các khoản không thanh toán.
compliance officers verify the accuracy of reported nonremittals quarterly.
Các cán bộ tuân thủ kiểm tra tính chính xác của các khoản không thanh toán được báo cáo hàng quý.
institutional policies define what constitutes valid nonremittals.
Các chính sách tổ chức xác định những khoản không thanh toán nào được coi là hợp lệ.
fiscal year-end reports must account for all outstanding nonremittals.
Báo cáo cuối năm tài chính phải tính đến tất cả các khoản không thanh toán còn tồn đọng.
the legal framework addresses specific categories of nonremittals.
Khung pháp lý đề cập đến các loại cụ thể của các khoản không thanh toán.
management review processes examine nonremittals for potential adjustments.
Các quy trình xem xét của ban quản lý kiểm tra các khoản không thanh toán để xem xét các điều chỉnh tiềm năng.
the company identified several nonremittals in their financial records from previous fiscal years.
Công ty đã xác định được một số khoản không thanh toán trong hồ sơ tài chính từ các năm tài chính trước.
tax authorities require documentation of all nonremittals for compliance purposes.
Các cơ quan thuế yêu cầu lập hồ sơ cho tất cả các khoản không thanh toán nhằm mục đích tuân thủ quy định.
the audit revealed significant nonremittals that needed immediate reconciliation.
Kiểm toán đã phát hiện ra những khoản không thanh toán quan trọng cần được điều chỉnh ngay lập tức.
please explain the policy regarding nonremittals in this administrative region.
Xin vui lòng giải thích chính sách liên quan đến các khoản không thanh toán trong khu vực hành chính này.
contractual obligations may result in certain nonremittals within the system.
Nghĩa vụ hợp đồng có thể dẫn đến một số khoản không thanh toán trong hệ thống.
the department maintains records of all applicable nonremittals for regulatory review.
Bộ phận này lưu giữ hồ sơ của tất cả các khoản không thanh toán liên quan nhằm phục vụ việc xem xét của cơ quan quản lý.
financial regulations mandate disclosure of any material nonremittals.
Các quy định tài chính yêu cầu công bố bất kỳ khoản không thanh toán nào có tính chất quan trọng.
corporate finance teams regularly monitor nonremittals across multiple accounts.
Các nhóm tài chính doanh nghiệp thường xuyên theo dõi các khoản không thanh toán trên nhiều tài khoản.
the guidelines specify procedures for handling nonremittals appropriately.
Các hướng dẫn quy định các thủ tục xử lý các khoản không thanh toán một cách phù hợp.
standard operating procedures include protocols for identifying nonremittals.
Các quy trình vận hành tiêu chuẩn bao gồm các quy định để xác định các khoản không thanh toán.
compliance officers verify the accuracy of reported nonremittals quarterly.
Các cán bộ tuân thủ kiểm tra tính chính xác của các khoản không thanh toán được báo cáo hàng quý.
institutional policies define what constitutes valid nonremittals.
Các chính sách tổ chức xác định những khoản không thanh toán nào được coi là hợp lệ.
fiscal year-end reports must account for all outstanding nonremittals.
Báo cáo cuối năm tài chính phải tính đến tất cả các khoản không thanh toán còn tồn đọng.
the legal framework addresses specific categories of nonremittals.
Khung pháp lý đề cập đến các loại cụ thể của các khoản không thanh toán.
management review processes examine nonremittals for potential adjustments.
Các quy trình xem xét của ban quản lý kiểm tra các khoản không thanh toán để xem xét các điều chỉnh tiềm năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay