nonselection

[Mỹ]/[nɒn sɪˈlekʃən]/
[Anh]/[nɒn sɪˈlekʃən]/

Dịch

n. Hành động không chọn; sự thất bại trong việc lựa chọn; trạng thái không được chọn.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonselection bias

thiên kiến chọn mẫu

avoiding nonselection

tránh chọn mẫu

nonselection effect

tác động của việc không chọn mẫu

risk of nonselection

nguy cơ không chọn mẫu

nonselection process

quy trình không chọn mẫu

due to nonselection

do việc không chọn mẫu

nonselection criteria

tiêu chí không chọn mẫu

preventing nonselection

ngăn chặn việc không chọn mẫu

nonselection error

lỗi không chọn mẫu

impact of nonselection

tác động của việc không chọn mẫu

Câu ví dụ

the nonselection of candidates can lead to a less diverse team.

Việc không lựa chọn các ứng viên có thể dẫn đến một đội ngũ ít đa dạng hơn.

we conducted a nonselection analysis to understand patient preferences.

Chúng tôi đã tiến hành phân tích không lựa chọn để hiểu rõ hơn về sở thích của bệnh nhân.

the nonselection bias in the study was carefully controlled for.

Độ thiên lệch không lựa chọn trong nghiên cứu đã được kiểm soát cẩn thận.

nonselection sampling is sometimes used in exploratory research.

Phương pháp lấy mẫu không lựa chọn đôi khi được sử dụng trong nghiên cứu khám phá.

a key challenge is minimizing nonselection error in data collection.

Một thách thức chính là giảm thiểu lỗi không lựa chọn trong thu thập dữ liệu.

the nonselection process was transparent and based on merit.

Quy trình không lựa chọn được thực hiện minh bạch và dựa trên năng lực.

we aimed to avoid any appearance of nonselection favoritism.

Chúng tôi đã cố gắng tránh mọi biểu hiện của sự thiên vị trong việc không lựa chọn.

the nonselection criteria were clearly defined and communicated.

Chuẩn mực không lựa chọn đã được xác định rõ ràng và thông báo đầy đủ.

nonselection of participants introduced limitations to the study.

Việc không lựa chọn các đối tượng tham gia đã giới thiệu những hạn chế cho nghiên cứu.

the committee reviewed the nonselection outcomes thoroughly.

Ban giám khảo đã xem xét kỹ lưỡng kết quả không lựa chọn.

careful planning is essential to prevent nonselection issues.

Lập kế hoạch cẩn thận là rất cần thiết để ngăn ngừa các vấn đề liên quan đến không lựa chọn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay