nonunion workers
người lao động không thuộc công đoàn
nonunion shop
cửa hàng không thuộc công đoàn
nonunion status
trạng thái không thuộc công đoàn
nonunion employees
nhân viên không thuộc công đoàn
nonunion labor
lao động không thuộc công đoàn
nonunion agreement
thỏa thuận không thuộc công đoàn
nonunion membership
tư cách thành viên không thuộc công đoàn
nonunion representation
đại diện không thuộc công đoàn
nonunion contract
hợp đồng không thuộc công đoàn
nonunion organization
tổ chức không thuộc công đoàn
the nonunion workers protested for better wages.
những người lao động không thuộc công đoàn đã biểu tình đòi tăng lương.
many nonunion employees seek benefits similar to union members.
nhiều nhân viên không thuộc công đoàn tìm kiếm các chế độ tương tự như các thành viên công đoàn.
the nonunion status of the company affects its labor relations.
trạng thái không thuộc công đoàn của công ty ảnh hưởng đến quan hệ lao động của nó.
nonunion jobs often have fewer protections for workers.
các công việc không thuộc công đoàn thường có ít sự bảo vệ hơn cho người lao động.
she decided to work in a nonunion environment for more flexibility.
cô ấy quyết định làm việc trong môi trường không thuộc công đoàn để có sự linh hoạt hơn.
nonunion facilities may offer different pay scales than unionized ones.
các cơ sở không thuộc công đoàn có thể cung cấp mức lương khác nhau so với các cơ sở có công đoàn.
he prefers nonunion employment due to its independence.
anh ấy thích làm việc không thuộc công đoàn vì sự độc lập của nó.
nonunion workers often lack collective bargaining power.
những người lao động không thuộc công đoàn thường thiếu quyền thương lượng tập thể.
training programs are often available for nonunion employees.
các chương trình đào tạo thường có sẵn cho nhân viên không thuộc công đoàn.
the company promotes a nonunion culture among its staff.
công ty thúc đẩy văn hóa không thuộc công đoàn trong đội ngũ nhân viên của mình.
nonunion workers
người lao động không thuộc công đoàn
nonunion shop
cửa hàng không thuộc công đoàn
nonunion status
trạng thái không thuộc công đoàn
nonunion employees
nhân viên không thuộc công đoàn
nonunion labor
lao động không thuộc công đoàn
nonunion agreement
thỏa thuận không thuộc công đoàn
nonunion membership
tư cách thành viên không thuộc công đoàn
nonunion representation
đại diện không thuộc công đoàn
nonunion contract
hợp đồng không thuộc công đoàn
nonunion organization
tổ chức không thuộc công đoàn
the nonunion workers protested for better wages.
những người lao động không thuộc công đoàn đã biểu tình đòi tăng lương.
many nonunion employees seek benefits similar to union members.
nhiều nhân viên không thuộc công đoàn tìm kiếm các chế độ tương tự như các thành viên công đoàn.
the nonunion status of the company affects its labor relations.
trạng thái không thuộc công đoàn của công ty ảnh hưởng đến quan hệ lao động của nó.
nonunion jobs often have fewer protections for workers.
các công việc không thuộc công đoàn thường có ít sự bảo vệ hơn cho người lao động.
she decided to work in a nonunion environment for more flexibility.
cô ấy quyết định làm việc trong môi trường không thuộc công đoàn để có sự linh hoạt hơn.
nonunion facilities may offer different pay scales than unionized ones.
các cơ sở không thuộc công đoàn có thể cung cấp mức lương khác nhau so với các cơ sở có công đoàn.
he prefers nonunion employment due to its independence.
anh ấy thích làm việc không thuộc công đoàn vì sự độc lập của nó.
nonunion workers often lack collective bargaining power.
những người lao động không thuộc công đoàn thường thiếu quyền thương lượng tập thể.
training programs are often available for nonunion employees.
các chương trình đào tạo thường có sẵn cho nhân viên không thuộc công đoàn.
the company promotes a nonunion culture among its staff.
công ty thúc đẩy văn hóa không thuộc công đoàn trong đội ngũ nhân viên của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay