nonuser

[Mỹ]/ˈnɒnˌjuːzə/
[Anh]/ˈnɑːnˌjuːzər/

Dịch

n.người không sử dụng cái gì; từ bỏ quyền; trong luật, một sự từ chối hoặc không thực hiện quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonuser feedback

phản hồi của người không phải người dùng

nonuser experience

trải nghiệm của người không phải người dùng

nonuser survey

khảo sát của người không phải người dùng

nonuser data

dữ liệu của người không phải người dùng

nonuser engagement

sự tương tác của người không phải người dùng

nonuser analysis

phân tích của người không phải người dùng

nonuser insights

thấu hiểu của người không phải người dùng

nonuser behavior

hành vi của người không phải người dùng

nonuser retention

giữ chân người không phải người dùng

nonuser outreach

tiếp cận người không phải người dùng

Câu ví dụ

the nonuser experience can help improve product design.

kinh nghiệm của người không sử dụng có thể giúp cải thiện thiết kế sản phẩm.

many nonusers find it hard to understand the software's features.

nhiều người không sử dụng thấy khó hiểu các tính năng của phần mềm.

marketing strategies should target both users and nonusers.

các chiến lược marketing nên nhắm mục tiêu đến cả người dùng và người không sử dụng.

nonusers often provide valuable feedback on usability.

người không sử dụng thường cung cấp phản hồi có giá trị về khả năng sử dụng.

the survey included questions for nonusers to gather insights.

cuộc khảo sát bao gồm các câu hỏi cho người không sử dụng để thu thập thông tin chi tiết.

understanding nonuser behavior can enhance customer retention.

hiểu hành vi của người không sử dụng có thể nâng cao khả năng giữ chân khách hàng.

nonuser engagement is crucial for expanding our audience.

sự tham gia của người không sử dụng là rất quan trọng để mở rộng đối tượng của chúng tôi.

we need to create a strategy to convert nonusers into users.

chúng ta cần tạo ra một chiến lược để chuyển đổi người không sử dụng thành người dùng.

nonuser feedback highlighted areas for improvement in our service.

phản hồi của người không sử dụng làm nổi bật các lĩnh vực cần cải thiện trong dịch vụ của chúng tôi.

it's important to understand the reasons behind nonuser status.

rất quan trọng để hiểu những lý do đằng sau tình trạng không sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay