nonviewers

[Mỹ]/nɒnˈvjuːəz/
[Anh]/nɑːnˈvjuːərz/

Dịch

n. những người không xem hoặc theo dõi các chương trình truyền hình, nội dung internet hoặc phương tiện truyền thông cụ thể.

Câu ví dụ

nonviewers of the news program often rely on social media for information.

Người không xem chương trình tin tức thường dựa vào mạng xã hội để có thông tin.

the survey revealed that many nonviewers belong to younger demographics.

Khảo sát cho thấy nhiều người không xem thuộc nhóm nhân khẩu học trẻ tuổi hơn.

advertisers struggle to reach nonviewers who avoid traditional media.

Người làm quảng cáo gặp khó khăn trong việc tiếp cận những người không xem tránh truyền thông truyền thống.

nonviewers tend to have higher education levels according to some studies.

Theo một số nghiên cứu, người không xem có xu hướng có trình độ học vấn cao hơn.

the network tried to understand why certain people remain nonviewers.

Mạng lưới đã cố gắng hiểu tại sao một số người vẫn là người không xem.

nonviewers often cite busy schedules as their main reason for not watching.

Người không xem thường viện dẫn lịch trình bận rộn là lý do chính cho việc không xem.

researchers compared the purchasing habits of viewers versus nonviewers.

Những nhà nghiên cứu đã so sánh thói quen mua sắm của người xem và người không xem.

public health officials are concerned about nonviewers missing crucial announcements.

Các quan chức y tế công cộng lo ngại người không xem bỏ lỡ các thông báo quan trọng.

the number of nonviewers has increased significantly with the rise of streaming services.

Số lượng người không xem đã tăng đáng kể cùng với sự phát triển của các dịch vụ phát trực tuyến.

political campaigns target nonviewers through alternative advertising channels.

Các chiến dịch chính trị nhắm đến người không xem thông qua các kênh quảng cáo thay thế.

media analysts cannot ignore the growing segment of nonviewers in their reports.

Các nhà phân tích truyền thông không thể bỏ qua phân khúc người không xem đang tăng trưởng trong các báo cáo của họ.

understanding nonviewers is essential for developing effective media strategies.

Hiểu về người không xem là điều cần thiết để xây dựng chiến lược truyền thông hiệu quả.

nonviewers represent a untapped audience that many broadcasters overlook.

Người không xem đại diện cho một đối tượng khán giả chưa được khai thác mà nhiều nhà phát sóng bỏ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay