tight nooses
dây thòng chặt
hanging nooses
dây thòng treo
slipping nooses
dây thòng trượt
loose nooses
dây thòng lỏng
deadly nooses
dây thòng chết người
knotting nooses
dây thòng thắt nút
safety nooses
dây thòng an toàn
fishing nooses
dây thòng câu cá
rope nooses
dây thừng
nooses formed
dây thòng được tạo thành
the magician skillfully tied nooses in the rope.
Người ảo thuật gia khéo léo thắt các vòng lặp trên dây thừng.
the hikers found nooses hanging from the trees.
Những người đi bộ đường dài tìm thấy các vòng lặp treo trên cây.
he used nooses to catch the wild animals.
Anh ta sử dụng các vòng lặp để bắt những con vật hoang dã.
the story described how nooses were used in ancient times.
Câu chuyện mô tả cách các vòng lặp được sử dụng trong thời cổ đại.
she carefully examined the nooses for any signs of wear.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các vòng lặp xem có dấu hiệu hao mòn nào không.
the fishermen prepared nooses to secure their catch.
Những người ngư dân chuẩn bị các vòng lặp để giữ bắt của họ.
in the game, players must avoid the nooses set by opponents.
Trong trò chơi, người chơi phải tránh các vòng lặp mà đối thủ đặt ra.
the documentary showed how nooses can be dangerous.
Bộ phim tài liệu cho thấy các vòng lặp có thể nguy hiểm như thế nào.
he felt trapped in the nooses of his own making.
Anh cảm thấy bị mắc kẹt trong những vòng lặp mà chính anh tạo ra.
the artist created a sculpture using twisted nooses.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc bằng cách sử dụng các vòng lặp xoắn.
tight nooses
dây thòng chặt
hanging nooses
dây thòng treo
slipping nooses
dây thòng trượt
loose nooses
dây thòng lỏng
deadly nooses
dây thòng chết người
knotting nooses
dây thòng thắt nút
safety nooses
dây thòng an toàn
fishing nooses
dây thòng câu cá
rope nooses
dây thừng
nooses formed
dây thòng được tạo thành
the magician skillfully tied nooses in the rope.
Người ảo thuật gia khéo léo thắt các vòng lặp trên dây thừng.
the hikers found nooses hanging from the trees.
Những người đi bộ đường dài tìm thấy các vòng lặp treo trên cây.
he used nooses to catch the wild animals.
Anh ta sử dụng các vòng lặp để bắt những con vật hoang dã.
the story described how nooses were used in ancient times.
Câu chuyện mô tả cách các vòng lặp được sử dụng trong thời cổ đại.
she carefully examined the nooses for any signs of wear.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra các vòng lặp xem có dấu hiệu hao mòn nào không.
the fishermen prepared nooses to secure their catch.
Những người ngư dân chuẩn bị các vòng lặp để giữ bắt của họ.
in the game, players must avoid the nooses set by opponents.
Trong trò chơi, người chơi phải tránh các vòng lặp mà đối thủ đặt ra.
the documentary showed how nooses can be dangerous.
Bộ phim tài liệu cho thấy các vòng lặp có thể nguy hiểm như thế nào.
he felt trapped in the nooses of his own making.
Anh cảm thấy bị mắc kẹt trong những vòng lặp mà chính anh tạo ra.
the artist created a sculpture using twisted nooses.
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc bằng cách sử dụng các vòng lặp xoắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay