northwind

[Mỹ]/ˈnɔːθwɪnd/
[Anh]/ˈnɔːrθwɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cơn gió lạnh thổi từ phía bắc; cơ sở dữ liệu Northwind (một cơ sở dữ liệu mẫu được sử dụng trong phát triển phần mềm)

Cụm từ & Cách kết hợp

northwind blast

Vietnamese_translation

feel the northwind

Vietnamese_translation

northwind chill

Vietnamese_translation

caught by northwind

Vietnamese_translation

northwind blowing

Vietnamese_translation

against the northwind

Vietnamese_translation

strong northwind

Vietnamese_translation

northwind's howl

Vietnamese_translation

facing northwind

Vietnamese_translation

sought northwind

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the northwind blew fiercely across the open fields.

Gió bắc thổi dữ dội qua những cánh đồng rộng lớn.

we sought shelter from the northwind in a cozy cafe.

Chúng tôi tìm nơi trú ẩn khỏi gió bắc trong một quán cà phê ấm cúng.

the northwind carried a chill that bit through our layers.

Gió bắc mang theo cái lạnh cắt da cắt thịt xuyên qua từng lớp quần áo của chúng tôi.

the sailors braced themselves against the northwind's force.

Các thủy thủ chuẩn bị sẵn sàng chống lại sức mạnh của gió bắc.

a northwind warning was issued for the coastal region.

Một cảnh báo về gió bắc đã được phát đi cho khu vực ven biển.

the northwind rustled the leaves on the bare branches.

Gió bắc xào xạc những chiếc lá trên những cành cây trơ trọi.

we watched the northwind whip the waves into a frenzy.

Chúng tôi chứng kiến gió bắc quất những con sóng vào một cơn cuồng phong.

the northwind howled through the mountain passes.

Gió bắc gào thét qua các lối đi núi.

the northwind made the lake surface shimmer and dance.

Gió bắc khiến mặt nước hồ lấp lánh và nhảy múa.

the northwind's bite was intensified by the rain.

Cái lạnh cắt da của gió bắc trở nên dữ dội hơn nhờ mưa.

we felt the sharp sting of the northwind on our faces.

Chúng tôi cảm nhận cái đâm đau nhói của gió bắc trên khuôn mặt.

the northwind carried the scent of pine and snow.

Gió bắc mang theo mùi hương của cây thông và tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay