norwich

[Mỹ]/'nɔridʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Anh, Norwich

Cụm từ & Cách kết hợp

Norwich City

Norwich City

Norwich Cathedral

Norwich Cathedral

Câu ví dụ

Norwich is a city in England.

Norwich là một thành phố ở nước Anh.

Norwich is known for its historic buildings.

Norwich nổi tiếng với các công trình lịch sử của nó.

I visited Norwich Cathedral last summer.

Tôi đã đến thăm Nhà thờ Norwich vào mùa hè năm ngoái.

Norwich has a vibrant arts scene.

Norwich có một phong cảnh nghệ thuật sôi động.

Norwich City Football Club is a popular team.

Norwich City Football Club là một đội bóng phổ biến.

Norwich is a great place to explore on foot.

Norwich là một nơi tuyệt vời để khám phá bằng cách đi bộ.

Norwich has a rich cultural heritage.

Norwich có một di sản văn hóa phong phú.

The University of East Anglia is located in Norwich.

Đại học East Anglia có địa điểm ở Norwich.

Norwich is a charming destination for a weekend getaway.

Norwich là một điểm đến quyến rũ cho một chuyến đi cuối tuần.

Norwich Castle is a popular tourist attraction.

Lâu đài Norwich là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

Ví dụ thực tế

The key technology has been designed at a factory near Norwich [UK].

Công nghệ then chốt đã được thiết kế tại một nhà máy gần Norwich [Anh].

Nguồn: BBC English Unlocked

Oh. This one from Norwich near where I used to work. Caley's.

Ồ. Cái này từ Norwich gần nơi tôi từng làm việc. Caley's.

Nguồn: Victoria Kitchen

Norwich Farms has come to rely on the Union Square Greenmarket to sell sunchokes, daikon radish, lettuce and purple carrots.

Norwich Farms đã dần phụ thuộc vào chợ xanh Union Square để bán củ mài, củ cải trắng, rau diếp và cà rốt tím.

Nguồn: New York Times

In Norwich, there is no W, the sound disappears.

Ở Norwich, không có chữ W, âm thanh biến mất.

Nguồn: Engvid-Jade Course Collection

Norwich's program is starting out small.

Chương trình của Norwich bắt đầu rất nhỏ.

Nguồn: VOA Special July 2018 Collection

The company ceased production at their Norwich plant last year.

Năm ngoái, công ty đã ngừng sản xuất tại nhà máy Norwich của họ.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

I drove north, past Norwich, and it began to rain.

Tôi lái xe về phía bắc, vượt qua Norwich, và trời bắt đầu mưa.

Nguồn: Bookworm 1B_08. Unforgettable Miranda

Black on the back, but not related to the learned pig of Norwich.

Đen ở mặt sau, nhưng không liên quan đến con lợm học thức của Norwich.

Nguồn: My channel

173--Black on the back, but not related to the learned pig of Norwich.

173--Đen ở mặt sau, nhưng không liên quan đến con lợm học thức của Norwich.

Nguồn: Pride and Prejudice 2005

Ian Johnson, a nutrition researcher at Quadram Institute Bioscience in Norwich, England, praised the " high-quality observational study" for its " robust methods."

Ian Johnson, một nhà nghiên cứu dinh dưỡng tại Viện Nghiên cứu Sinh học Quadram ở Norwich, Anh, đã ca ngợi "nghiên cứu quan sát chất lượng cao" vì những "phương pháp mạnh mẽ" của nó.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay