my notebooks
sổ tay của tôi
notebooks for school
sổ tay học sinh
notebooks and pens
sổ tay và bút
digital notebooks
sổ tay kỹ thuật số
notebooks collection
tập sách tay
notebooks on sale
sổ tay đang giảm giá
notebooks for notes
sổ tay để ghi chú
notebooks and laptops
sổ tay và máy tính xách tay
notebooks with covers
sổ tay có bìa
spiral notebooks
sổ lò xo
she wrote her thoughts in her notebooks every night.
Cô ấy viết những suy nghĩ của mình vào vở ghi chép mỗi đêm.
he prefers using digital notebooks for his studies.
Anh ấy thích sử dụng vở ghi chép kỹ thuật số để học tập.
notebooks are essential tools for students.
Vở ghi chép là những công cụ cần thiết cho học sinh.
she organized her notebooks by subject.
Cô ấy sắp xếp vở ghi chép theo từng môn học.
he filled his notebooks with sketches and ideas.
Anh ấy lấp đầy vở ghi chép của mình bằng những bản phác thảo và ý tưởng.
notebooks can be used for both writing and drawing.
Vở ghi chép có thể được sử dụng cho cả viết và vẽ.
she bought new notebooks for the upcoming semester.
Cô ấy đã mua những cuốn vở mới cho kỳ học tới.
he often loses his notebooks and has to buy new ones.
Anh ấy thường xuyên làm mất vở ghi chép và phải mua những cuốn mới.
notebooks come in various sizes and styles.
Vở ghi chép có nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau.
she prefers lined notebooks for her writing.
Cô ấy thích sử dụng vở ghi chép kẻ dòng để viết.
my notebooks
sổ tay của tôi
notebooks for school
sổ tay học sinh
notebooks and pens
sổ tay và bút
digital notebooks
sổ tay kỹ thuật số
notebooks collection
tập sách tay
notebooks on sale
sổ tay đang giảm giá
notebooks for notes
sổ tay để ghi chú
notebooks and laptops
sổ tay và máy tính xách tay
notebooks with covers
sổ tay có bìa
spiral notebooks
sổ lò xo
she wrote her thoughts in her notebooks every night.
Cô ấy viết những suy nghĩ của mình vào vở ghi chép mỗi đêm.
he prefers using digital notebooks for his studies.
Anh ấy thích sử dụng vở ghi chép kỹ thuật số để học tập.
notebooks are essential tools for students.
Vở ghi chép là những công cụ cần thiết cho học sinh.
she organized her notebooks by subject.
Cô ấy sắp xếp vở ghi chép theo từng môn học.
he filled his notebooks with sketches and ideas.
Anh ấy lấp đầy vở ghi chép của mình bằng những bản phác thảo và ý tưởng.
notebooks can be used for both writing and drawing.
Vở ghi chép có thể được sử dụng cho cả viết và vẽ.
she bought new notebooks for the upcoming semester.
Cô ấy đã mua những cuốn vở mới cho kỳ học tới.
he often loses his notebooks and has to buy new ones.
Anh ấy thường xuyên làm mất vở ghi chép và phải mua những cuốn mới.
notebooks come in various sizes and styles.
Vở ghi chép có nhiều kích cỡ và kiểu dáng khác nhau.
she prefers lined notebooks for her writing.
Cô ấy thích sử dụng vở ghi chép kẻ dòng để viết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay