notelet

[Mỹ]/ˈnəʊtlɪt/
[Anh]/ˈnoʊtlɪt/

Dịch

n. một ghi chú nhỏ hoặc tin nhắn; một bức thư ngắn hoặc giao tiếp không chính thức
Word Forms
số nhiềunotelets

Cụm từ & Cách kết hợp

sticky notelet

nhãn dán nhỏ

mini notelet

nhãn dán mini

notelet pad

bảng ghi chú nhỏ

colored notelet

nhãn dán màu

blank notelet

nhãn dán trống

notelet set

bộ nhãn dán

notelet holder

đế giữ nhãn dán

notelet stack

xếp chồng nhãn dán

notelet collection

tập hợp nhãn dán

personal notelet

nhãn dán cá nhân

Câu ví dụ

she wrote a quick notelet to remind herself of the meeting.

Cô ấy đã viết một mẩu giấy nhanh chóng để nhắc nhở bản thân về cuộc họp.

he always carries a notelet pad in his bag.

Anh ấy luôn mang theo một quyển tập nhỏ trong túi.

can you pass me a notelet so i can jot down this idea?

Bạn có thể đưa tôi một mẩu giấy để tôi có thể ghi lại ý tưởng này không?

the teacher asked the students to use a notelet for their homework.

Giáo viên yêu cầu học sinh sử dụng một mẩu giấy cho bài tập về nhà của họ.

she prefers to take notes on a notelet rather than a digital device.

Cô ấy thích ghi chú trên một mẩu giấy hơn là một thiết bị kỹ thuật số.

he left a notelet on her desk as a reminder.

Anh ấy để lại một mẩu giấy trên bàn của cô ấy như một lời nhắc nhở.

notelets are great for capturing quick thoughts.

Những mẩu giấy rất tuyệt vời để ghi lại những suy nghĩ nhanh chóng.

she decorated her notelet with colorful stickers.

Cô ấy trang trí mẩu giấy của mình bằng những hình dán đầy màu sắc.

he prefers to write his grocery list on a notelet.

Anh ấy thích viết danh sách mua sắm của mình trên một mẩu giấy.

using a notelet helps me stay organized.

Việc sử dụng một mẩu giấy giúp tôi có thể sắp xếp mọi thứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay