novios

[Mỹ]/ˈnəʊviəʊ/
[Anh]/ˈnoʊviˌoʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bạn trai; người yêu

Cụm từ & Cách kết hợp

mi novio

anh người yêu của tôi

nuevo novio

người yêu mới

el novio

người yêu

su novio

người yêu của anh/chị/em

novio ideal

người yêu lý tưởng

novio fiel

người yêu chung thủy

novio cariñoso

người yêu ngọt ngào

novio perfecto

người yêu hoàn hảo

novio divertido

người yêu vui vẻ

novio celoso

người yêu ghen tuông

Câu ví dụ

he is my novio and we have been together for two years.

anh ấy là người yêu của tôi và chúng tôi đã ở bên nhau được hai năm.

my novio surprised me with a romantic dinner.

người yêu của tôi đã bất ngờ cho tôi một bữa tối lãng mạn.

we are planning to travel together, just me and my novio.

chúng tôi đang lên kế hoạch đi du lịch cùng nhau, chỉ có tôi và người yêu của tôi.

she introduced her novio to her parents last weekend.

cô ấy đã giới thiệu người yêu của cô ấy với bố mẹ cô ấy vào cuối tuần trước.

my novio always supports me in my decisions.

người yêu của tôi luôn ủng hộ tôi trong mọi quyết định.

they have a strong relationship as a novio and novia.

họ có một mối quan hệ mạnh mẽ với nhau.

my novio loves to cook for me on weekends.

người yêu của tôi thích nấu ăn cho tôi vào cuối tuần.

we often go out for movies, my novio and i.

chúng tôi thường đi xem phim, tôi và người yêu của tôi.

she received a beautiful gift from her novio on her birthday.

cô ấy đã nhận được một món quà xinh xắn từ người yêu của cô ấy vào ngày sinh nhật của cô ấy.

my novio and i enjoy hiking together on weekends.

tôi và người yêu của tôi thích đi bộ đường dài cùng nhau vào cuối tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay