nowadayss

[Mỹ]/ˈnaʊədeɪz/
[Anh]/ˈnaʊədeɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. hiện tại; hiện nay
n. thời gian hiện tại

Câu ví dụ

Nowadays people travel by plane.

Ngày nay, mọi người đi lại bằng máy bay.

Nowadays it is very easy to earn a living.

Ngày nay, rất dễ dàng để kiếm sống.

swanning around Europe nowadays are we?.

Chúng ta bây giờ đang lang thang khắp châu Âu sao?

Trying to find a job nowadays is no joke.

Tìm việc làm ngày nay không phải là chuyện đùa.

Nowadays kidnappers usually carry guns.

Ngày nay, những kẻ bắt cóc thường mang theo súng.

Nowadays, corporal punishment is banned in many schools.

Ngày nay, hình phạt thể xác bị cấm ở nhiều trường học.

Nowadays young couple sometimes foster.

Ngày nay, những cặp đôi trẻ đôi khi nhận nuôi con nuôi.

Nowadays people like travelling on foot.

Ngày nay, mọi người thích đi bộ.

Nowadays petrol costs too much.

Ngày nay, giá xăng quá cao.

Girls nowadays don't wear their heart on their sleeves.

Các cô gái ngày nay không tỏ ra dễ dàng.

Nowadays I seem tired with the least exertion.

Ngày nay, tôi có vẻ mệt mỏi ngay cả khi ít phải gắng sức.

"Nowadays, many people equate passing examinations with being educated."

“Ngày nay, nhiều người đánh giá việc vượt qua các kỳ thi với việc được giáo dục.”

Nowadays, advertisements can be found everywhere in any big city.

Ngày nay, quảng cáo có thể được tìm thấy ở khắp nơi trong bất kỳ thành phố lớn nào.

Nowadays people get about much more than they used to.

Ngày nay, mọi người đi lại nhiều hơn trước.

Many shoes nowadays are made of plastic or similar stuff.

Ngày nay, nhiều đôi giày được làm từ nhựa hoặc các vật liệu tương tự.

Nowadays with the help of modern instruments fishing is no longer entirely dependent on the weather.

Ngày nay, với sự trợ giúp của các thiết bị hiện đại, đánh bắt cá không còn phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.

She doesn't garden very much nowadays—she tires easily.

Bây giờ cô ấy ít làm vườn hơn—cô ấy dễ mệt.

He's much thinner nowadays than he used to be; I think he's been ill.

Anh ấy bây giờ gầy hơn trước nhiều—Tôi nghĩ anh ấy đã bị ốm.

Ví dụ thực tế

People are so much more pretentious nowadays.

Người ta bây giờ tỏ ra khoa trương hơn rất nhiều.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

Kids cross the street nowadays, they get a ribbon.

Bây giờ trẻ con đi qua đường, chúng nhận được một chiếc băng rôn.

Nguồn: Modern Family - Season 03

No, all sorts of toffs are writing for magazines nowadays.

Không, đủ loại người thượng lưu đang viết cho các tạp chí ngày nay.

Nguồn: Downton Abbey Season 3

And do we have similar rules nowadays?

Và liệu chúng ta có những quy tắc tương tự ngày nay không?

Nguồn: Encyclopedia of World History

Is that how you ask questions nowadays?

Bạn hỏi như vậy ngày nay sao?

Nguồn: Gourmet Base

Yet, there's no commercial farming of these birds nowadays.

Tuy nhiên, không có nuôi thương mại các loài chim này ngày nay.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

30. What might women do at office meetings nowadays according to the speaker?

30. Theo người nói, phụ nữ có thể làm gì tại các cuộc họp văn phòng ngày nay?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Cake is rarely seen at the best houses nowadays.

Bánh ngọt hiếm khi được thấy tại những ngôi nhà tốt nhất ngày nay.

Nguồn: Not to be taken lightly.

It's what everybody's listening to on Earth nowadays.

Đây là những gì mọi người trên Trái Đất đang nghe ngày nay.

Nguồn: Selected Film and Television News

Surely I want to. It's quite popular nowadays.

Chắc chắn tôi muốn. Nó khá phổ biến ngày nay.

Nguồn: Conversation for Traveling Abroad: Sightseeing Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay