now

[Mỹ]/naʊ/
[Anh]/naʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. tại thời điểm hiện tại, ngay lập tức, vào lúc này, không chậm trễ hoặc do dự, vào thời điểm đó, trong một chuyển tiếp của giọng điệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

right now

ngay bây giờ

Câu ví dụ

and now to the dessert.

và bây giờ đến món tráng miệng.

now now, that's not the way to behave.

bây giờ bây giờ, đó không phải là cách cư xử.

But that is now an untimely subject.

Nhưng bây giờ đó là một chủ đề không phù hợp.

victory was now assured.

thắng lợi đã chắc chắn vào lúc đó.

reform is now overdue.

cải cách đã quá muộn.

now available in paperback.

Bây giờ có sẵn bản bìa mềm.

the system is now up.

hệ thống hiện đang hoạt động.

the now chairman of the association

chủ tịch hiệp hội hiện tại.

Now is your time.

Bây giờ là thời điểm của bạn.

The work are now in progress.

công việc hiện đang được tiến hành.

The ball is now in play.

Bây giờ bóng đã vào cuộc chơi.

Now it's a tostada.

Bây giờ nó là một tostada.

This year is now complete.

Năm nay đã hoàn tất.

She is now in necessity.

Bây giờ cô ấy đang cần thiết.

The sea is now calm.

Biển bây giờ đã bình lặng.

An inquiry is now in progress.

Một cuộc điều tra hiện đang được tiến hành.

Drop in now and again.

Thăm hỏi nhau một cách bất thường.

Now for the next question.

Bây giờ cho câu hỏi tiếp theo.

Ví dụ thực tế

Yes, that's all sorted out now, thanks.

Bây giờ mọi thứ đã được sắp xếp ổn thỏa rồi, cảm ơn.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 8

But Russia is feeling the consequences now.

Nhưng bây giờ Nga đang phải chịu hậu quả.

Nguồn: VOA Video Highlights

Almost anyone can become a celebrity right now.

Hầu như bất kỳ ai cũng có thể trở thành người nổi tiếng ngay bây giờ.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

Few switch DNT on now, but if tracking is off it will stay off.

Ít người bật DNT bây giờ, nhưng nếu tắt theo dõi thì nó sẽ luôn tắt.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

I hate you so much right now.

Tôi ghét bạn rất nhiều ngay bây giờ.

Nguồn: Rick and Morty Season 1 (Bilingual)

You now possess the secret of success.

Bây giờ bạn đã nắm giữ bí mật của thành công.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

" Can we have the cake now? " she asks.

“Chúng ta có thể có bánh bây giờ không?” cô ấy hỏi.

Nguồn: I love phonics.

Harvard University is a secular university now.

Đại học Harvard hiện là một trường đại học thế tục.

Nguồn: Entering Harvard University

And now we must face the consequences.

Và bây giờ chúng ta phải đối mặt với hậu quả.

Nguồn: We Bare Bears

Is that the method you recommend now?

Vậy đó có phải là phương pháp mà bạn khuyên dùng bây giờ?

Nguồn: BEC Intermediate Listening Practice Tests (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay