nucleates

[Mỹ]/ˈnjuːklieɪts/
[Anh]/ˈnuːklieɪts/

Dịch

v. gây ra để hình thành một hạt nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

nucleates crystals

tạo hạt tinh thể

nucleates droplets

tạo giọt

nucleates bubbles

tạo bọt

nucleates particles

tạo hạt

nucleates clusters

tạo cụm

nucleates phases

tạo pha

nucleates seeds

tạo hạt giống

nucleates layers

tạo lớp

nucleates films

tạo màng

nucleates structures

tạo cấu trúc

Câu ví dụ

the ice nucleates when the temperature drops below freezing.

băng tích hợp hạt nhân khi nhiệt độ xuống dưới điểm đóng băng.

in the lab, the scientist nucleates crystals for the experiment.

trong phòng thí nghiệm, nhà khoa học tích hợp hạt nhân tinh thể cho thí nghiệm.

the presence of impurities often nucleates the formation of bubbles.

sự hiện diện của tạp chất thường tích hợp hạt nhân sự hình thành của các bọt khí.

water vapor nucleates into droplets when it cools.

hơi nước tích hợp hạt nhân thành các giọt khi nó nguội đi.

she nucleates new ideas during brainstorming sessions.

cô ấy tích hợp những ý tưởng mới trong các buổi động não.

the nucleates of the polymer can affect its properties.

các hạt nhân của polymer có thể ảnh hưởng đến tính chất của nó.

high pressure can help nucleates the gas into a liquid.

áp suất cao có thể giúp tích hợp hạt nhân khí thành chất lỏng.

the formation of clouds nucleates around tiny particles.

sự hình thành của mây tích hợp hạt nhân xung quanh các hạt nhỏ.

understanding how ice nucleates can improve weather predictions.

hiểu cách băng tích hợp hạt nhân có thể cải thiện dự báo thời tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay