numerals

[Mỹ]/[ˈnjuːmrəl]/
[Anh]/[ˈnuːmərəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những ký hiệu dùng để biểu thị số; chữ số; Một số.
adj. Liên quan đến hoặc chứa các số.

Cụm từ & Cách kết hợp

numerals only

chỉ các chữ số

using numerals

sử dụng các chữ số

roman numerals

số La Mã

numerals system

hệ thống chữ số

display numerals

hiển thị các chữ số

numerals format

định dạng các chữ số

list numerals

liệt kê các chữ số

numerals chart

bảng các chữ số

ancient numerals

các chữ số cổ đại

numerical numerals

các chữ số số học

Câu ví dụ

the project's budget exceeded the initial numerals by $500.

Ngân sách của dự án đã vượt quá các con số ban đầu là 500 đô la.

she carefully checked the numerals on the form for accuracy.

Cô ấy cẩn thận kiểm tra các con số trên biểu mẫu để đảm bảo tính chính xác.

the house number was clearly displayed in large numerals.

Số nhà được hiển thị rõ ràng bằng các chữ số lớn.

he used roman numerals to indicate the chapter numbers.

Anh ấy đã sử dụng các chữ số La Mã để chỉ các số chương.

the address included street numerals and a postal code.

Địa chỉ bao gồm các chữ số đường phố và mã bưu điện.

the contract stipulated a payment of 1000 numerals in dollars.

Hợp đồng quy định thanh toán 1000 đô la.

the inventory listed each item with its corresponding numerals.

Danh mục liệt kê từng mặt hàng với các chữ số tương ứng của nó.

the phone number consisted of ten numerals.

Số điện thoại bao gồm mười chữ số.

the serial numerals on the product identified its version.

Các số sê-ri trên sản phẩm xác định phiên bản của nó.

the report included statistical numerals demonstrating the trend.

Báo cáo bao gồm các con số thống kê chứng minh xu hướng.

the page numerals indicated the location within the document.

Các chữ số trang cho biết vị trí trong tài liệu.

the license plate displayed a combination of letters and numerals.

Biển số xe hiển thị sự kết hợp của chữ cái và chữ số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay