characters

[Mỹ]/[ˈkærɪktəz]/
[Anh]/[ˈkærɪktərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những con người hoặc động vật trong một câu chuyện, vở kịch hoặc phim ảnh.; Những chữ cái hoặc biểu tượng trong một hệ thống chữ viết cụ thể.; Một chữ cái trong bảng chữ cái.; Một người có một tập hợp các phẩm chất nhất định.
v. Đánh dấu bằng chữ cái hoặc biểu tượng.; Đại diện cho một nhân vật trong một câu chuyện, vở kịch hoặc phim ảnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

main characters

nhân vật chính

characters matter

nhân vật quan trọng

complex characters

nhân vật phức tạp

developing characters

phát triển nhân vật

fictional characters

nhân vật hư cấu

characters changed

nhân vật thay đổi

characters appear

nhân vật xuất hiện

strong characters

nhân vật mạnh mẽ

characters interact

nhân vật tương tác

characters evolve

nhân vật phát triển

Câu ví dụ

the main characters in the novel are compelling and well-developed.

Những nhân vật chính trong tiểu thuyết rất hấp dẫn và được phát triển tốt.

he's a complex character with a troubled past.

Anh ấy là một nhân vật phức tạp với quá khứ đầy rẫy những rắc rối.

the film features a cast of memorable characters.

Bộ phim có một dàn diễn viên gồm những nhân vật đáng nhớ.

she is a strong female character in the play.

Cô ấy là một nhân vật nữ mạnh mẽ trong vở kịch.

the antagonist is a formidable character.

Kẻ phản diện là một nhân vật đáng gờm.

the characters' interactions drive the plot forward.

Những tương tác của các nhân vật thúc đẩy diễn biến của câu chuyện.

he portrayed the character with great sensitivity.

Anh ấy đã thể hiện nhân vật với sự tinh tế lớn lao.

the supporting characters add depth to the story.

Những nhân vật phụ bổ sung chiều sâu cho câu chuyện.

the characters faced numerous challenges throughout the story.

Các nhân vật đã phải đối mặt với vô số thử thách trong suốt câu chuyện.

the protagonist is a relatable and sympathetic character.

Nhân vật chính là một nhân vật dễ đồng cảm và đáng thương.

the characters' motivations are clearly established.

Động cơ của các nhân vật được xác lập rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay