nutters

[Mỹ]/ˈnʌtə(z)/
[Anh]/ˈnʌtərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người thu hoạch hạt; những người điên.

Cụm từ & Cách kết hợp

crazy nutters

những người điên rồ

funny nutters

những người vui nhộn

silly nutters

những người ngốc nghếch

mad nutters

những người phát điên

local nutters

những người địa phương

wild nutters

những người hoang dã

friendly nutters

những người thân thiện

strange nutters

những người kỳ lạ

old nutters

những người già

young nutters

những người trẻ

Câu ví dụ

some people think that nutters are just misunderstood.

một số người cho rằng những kẻ lập dị chỉ là những người bị hiểu lầm.

the group of nutters gathered in the park for a rally.

nhóm những kẻ lập dị đã tập hợp tại công viên để tổ chức một cuộc biểu tình.

he called them nutters for their bizarre beliefs.

anh ta gọi họ là những kẻ lập dị vì những niềm tin kỳ lạ của họ.

only a few nutters would attempt such a dangerous stunt.

chỉ một vài kẻ lập dị sẽ dám thử một pha nguy hiểm như vậy.

nutters often have the most entertaining stories to tell.

những kẻ lập dị thường có những câu chuyện thú vị nhất để kể.

she laughed at the nutters who believed in conspiracy theories.

cô ấy cười nhạo những kẻ lập dị tin vào thuyết âm mưu.

the nutters in the audience cheered loudly.

những kẻ lập dị trong khán giả đã cổ vũ rất lớn.

sometimes, the nutters are the most creative thinkers.

đôi khi, những kẻ lập dị là những người sáng tạo nhất.

he enjoys the company of nutters because they are unpredictable.

anh ấy thích sự đồng hành của những kẻ lập dị vì họ khó đoán.

in a world full of nutters, it's hard to stay sane.

trong một thế giới đầy những kẻ lập dị, thật khó để giữ bình tĩnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay