nyctophobia

[Mỹ]/nɪkˈtəʊfəʊbɪə/
[Anh]/nɪkˈtoʊfəˌbiə/

Dịch

n. nỗi sợ hãi bóng tối
Các dạng của từ
số nhiềunyctophobias

Cụm từ & Cách kết hợp

nyctophobia symptoms

triệu chứng sợ bóng tối

nyctophobia treatment

phương pháp điều trị chứng sợ bóng tối

nyctophobia causes

nguyên nhân gây ra chứng sợ bóng tối

nyctophobia therapy

liệu pháp cho chứng sợ bóng tối

nyctophobia effects

tác động của chứng sợ bóng tối

nyctophobia diagnosis

chẩn đoán chứng sợ bóng tối

nyctophobia awareness

nâng cao nhận thức về chứng sợ bóng tối

nyctophobia support

hỗ trợ cho người bị chứng sợ bóng tối

nyctophobia coping

cách đối phó với chứng sợ bóng tối

nyctophobia research

nghiên cứu về chứng sợ bóng tối

Câu ví dụ

he suffers from nyctophobia, making it hard for him to sleep at night.

Anh ấy bị chứng sợ bóng tối (nyctophobia), khiến anh ấy khó ngủ vào ban đêm.

her nyctophobia prevents her from going out after dark.

Chứng sợ bóng tối của cô ấy khiến cô ấy không thể ra ngoài sau khi trời tối.

many children experience nyctophobia at some point in their lives.

Nhiều trẻ em trải qua chứng sợ bóng tối (nyctophobia) ở một thời điểm nào đó trong cuộc đời.

therapy can help individuals overcome their nyctophobia.

Liệu pháp có thể giúp mọi người vượt qua chứng sợ bóng tối (nyctophobia).

he uses a nightlight to cope with his nyctophobia.

Anh ấy sử dụng đèn ngủ để đối phó với chứng sợ bóng tối (nyctophobia) của mình.

nyctophobia can lead to anxiety and panic attacks.

Chứng sợ bóng tối (nyctophobia) có thể dẫn đến lo lắng và các cơn hoảng loạn.

she was diagnosed with nyctophobia after years of fear.

Cô ấy được chẩn đoán mắc chứng sợ bóng tối (nyctophobia) sau nhiều năm sợ hãi.

understanding nyctophobia is essential for helping those affected.

Hiểu rõ về chứng sợ bóng tối (nyctophobia) là điều cần thiết để giúp đỡ những người bị ảnh hưởng.

his nyctophobia was triggered by a traumatic event in childhood.

Chứng sợ bóng tối (nyctophobia) của anh ấy bắt nguồn từ một sự kiện chấn thương trong thời thơ ấu.

support groups can provide assistance for those with nyctophobia.

Các nhóm hỗ trợ có thể cung cấp hỗ trợ cho những người bị chứng sợ bóng tối (nyctophobia).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay