achluophobia

[Mỹ]/[ˈækljuːəfəʊbiə]/
[Anh]/[ˈækljuːəˌfoʊbiə]/

Dịch

n. Sợ tối; Sợ đêm.

Cụm từ & Cách kết hợp

achluophobia diagnosis

chẩn đoán ám ảnh sợ tối

suffering achluophobia

chịu đựng ám ảnh sợ tối

achluophobia treatment

điều trị ám ảnh sợ tối

experiencing achluophobia

trải nghiệm ám ảnh sợ tối

severe achluophobia

ám ảnh sợ tối nghiêm trọng

achluophobia symptoms

triệu chứng ám ảnh sợ tối

overcoming achluophobia

vượt qua ám ảnh sợ tối

fear achluophobia

sợ ám ảnh sợ tối

achluophobia test

kiểm tra ám ảnh sợ tối

managing achluophobia

quản lý ám ảnh sợ tối

Câu ví dụ

she suffers from achluophobia and avoids dark rooms at all costs.

Cô ấy bị mắc chứng sợ bóng tối (achluophobia) và cố gắng tránh mọi phòng tối bằng mọi cách.

his achluophobia made it difficult for him to enjoy nighttime activities.

Chứng sợ bóng tối (achluophobia) của anh ấy khiến anh khó có thể tận hưởng các hoạt động vào ban đêm.

the therapist suggested gradual exposure therapy to address her achluophobia.

Nhà trị liệu đã đề xuất liệu pháp phơi bày từng bước để giải quyết chứng sợ bóng tối (achluophobia) của cô ấy.

understanding the root of his achluophobia was crucial for effective treatment.

Hiểu rõ nguyên nhân của chứng sợ bóng tối (achluophobia) của anh ấy là rất quan trọng cho điều trị hiệu quả.

many people with achluophobia experience significant anxiety in dimly lit spaces.

Nhiều người mắc chứng sợ bóng tối (achluophobia) trải qua sự lo lắng đáng kể trong các không gian ánh sáng yếu.

the movie's suspenseful scenes triggered his achluophobia and he had to leave.

Các cảnh hồi hộp trong bộ phim đã kích hoạt chứng sợ bóng tối (achluophobia) của anh ấy và anh phải rời đi.

she sought professional help after achluophobia began to impact her daily life.

Cô ấy đã tìm kiếm sự giúp đỡ chuyên nghiệp sau khi chứng sợ bóng tối (achluophobia) bắt đầu ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày của cô.

researchers are studying the neurological basis of achluophobia and related anxieties.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cơ sở thần kinh của chứng sợ bóng tối (achluophobia) và các lo lắng liên quan.

creating a safe and well-lit environment can help alleviate achluophobia symptoms.

Tạo ra một môi trường an toàn và được chiếu sáng đầy đủ có thể giúp giảm các triệu chứng của chứng sợ bóng tối (achluophobia).

he recognized his achluophobia and started researching coping mechanisms.

Anh nhận ra mình mắc chứng sợ bóng tối (achluophobia) và bắt đầu nghiên cứu các cơ chế đối phó.

the child's achluophobia was linked to a traumatic experience in the dark.

Chứng sợ bóng tối (achluophobia) của đứa trẻ liên quan đến một trải nghiệm đau thương trong bóng tối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay