nymans

[Mỹ]/ˈnɪmənz/
[Anh]/ˈnɪmənz/

Dịch

n. dạng số nhiều của Nyman; một họ tên (tên họ) có nguồn gốc Phần Lan hoặc Thụy Điển.

Cụm từ & Cách kết hợp

nymans garden

Vietnamese_translation

nymans house

Vietnamese_translation

visit nymans

Vietnamese_translation

nymans estate

Vietnamese_translation

nymans park

Vietnamese_translation

at nymans

Vietnamese_translation

nymans grounds

Vietnamese_translation

historic nymans

Vietnamese_translation

nymans collection

Vietnamese_translation

nymans history

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

mrs. nyman's garden attracted visitors from neighboring towns.

Vườn của bà Nyman đã thu hút du khách từ các thị trấn lân cận.

the nymans family estate is famous for its historic architecture.

Tổ ấp gia đình Nyman nổi tiếng với kiến trúc lịch sử của nó.

professor nymans published groundbreaking research in marine biology.

Giáo sư Nyman đã công bố nghiên cứu đột phá trong sinh học biển.

guests admired the nymans collection of antique porcelain vases.

Các khách mời ngưỡng mộ bộ sưu tập bình gốm sứ cổ của gia đình Nyman.

the nymans laboratory sponsored important environmental studies last year.

Phòng thí nghiệm của gia đình Nyman tài trợ cho các nghiên cứu môi trường quan trọng vào năm ngoái.

young artists visited the nymans gallery during their school field trip.

Những nghệ sĩ trẻ đã đến thăm phòng trưng bày của gia đình Nyman trong chuyến tham quan trường học của họ.

chef nymans prepared signature dishes for the royal wedding banquet.

Nhà bếp Nyman đã chuẩn bị các món đặc trưng cho tiệc cưới hoàng gia.

the nymans foundation donated books to underprivileged schools nationwide.

Quỹ Nyman đã quyên góp sách cho các trường học thiếu thốn trên toàn quốc.

detective nymans solved the mysterious disappearance of the diamond necklace.

Thám tử Nyman đã giải quyết vụ mất tích bí ẩn của chiếc dây chuyền kim cương.

architect nymans designed sustainable buildings that earned international recognition.

Kiến trúc sư Nyman đã thiết kế các công trình bền vững đã nhận được sự công nhận quốc tế.

the nymans music festival attracted talented performers from around the world.

Festival âm nhạc của gia đình Nyman đã thu hút các nghệ sĩ tài năng từ khắp nơi trên thế giới.

doctor nymans advised patients to maintain healthy lifestyle habits.

Bác sĩ Nyman đã khuyên bệnh nhân duy trì thói quen sống lành mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay