oakleaf

[Mỹ]/[ˈəʊklɪːf]/
[Anh]/[ˈoʊˌkliːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lá của cây sồi; Một biểu tượng hoặc biểu trưng có hình lá sồi.

Cụm từ & Cách kết hợp

oakleaf moss

độc hoạt sừng

oakleaf blight

độc hoạt sừng

oakleaf shape

độc hoạt sừng

oakleaf fern

độc hoạt sừng

oakleaf design

độc hoạt sừng

oakleaf cluster

độc hoạt sừng

single oakleaf

độc hoạt sừng

Câu ví dụ

the oakleaf hydrangea blooms beautifully in the shade.

Loài hoa hydrangea lá sồi nở rộ trong bóng râm.

we collected colorful oakleaf acorns on our nature walk.

Chúng tôi đã thu thập những hạt dẻ lá sồi nhiều màu sắc trong chuyến dạo bộ khám phá thiên nhiên.

the artist used oakleaf patterns in the textile design.

Nhà thiết kế đã sử dụng họa tiết lá sồi trong thiết kế vải.

an oakleaf bladdernut tree provides excellent shade.

Cây bladdernut lá sồi cung cấp bóng râm tuyệt vời.

the child pressed an oakleaf into a scrapbook.

Em bé đã ép một chiếc lá sồi vào cuốn album lưu niệm.

he identified the tree as an oakleaf sumac.

Ông xác định cây đó là cây sumac lá sồi.

the oakleaf blight affected many trees in the forest.

Bệnh loét lá sồi đã ảnh hưởng đến nhiều cây trong rừng.

she admired the intricate details of the oakleaf carving.

Cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết tinh xảo trong việc chạm khắc lá sồi.

the forest floor was covered in fallen oakleaf leaves.

Đất rừng bị phủ kín bởi những chiếc lá sồi rụng.

he found a rare oakleaf variety in the botanical garden.

Ông đã tìm thấy một giống lá sồi hiếm trong vườn thực vật.

the oakleaf fern adds a touch of greenery to the garden.

Cây dương xỉ lá sồi mang lại một chút xanh mát cho khu vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay