obins

[Mỹ]/əʊbɪnz/
[Anh]/oʊbɪnz/

Dịch

n. dạng số nhiều của obin, một loại thuốc chứa metformin được sử dụng để hạ đường huyết

Cụm từ & Cách kết hợp

the obins

những con obins

those obins

nững con obins đó

obins are

obins là

obins in

obins trong

obinned the

đã obinned cái

obinning down

đang obinning xuống

obins work

obins làm việc

obinning here

đang obinning ở đây

the obinned

những cái đã obinned

obins for

obins dành cho

Câu ví dụ

obins often face higher risks of cardiovascular diseases due to excess weight.

Người béo phì thường đối mặt với nguy cơ cao hơn về các bệnh tim mạch do thừa cân.

studies show that obins have a greater likelihood of developing type 2 diabetes.

Nghiên cứu cho thấy người béo phì có khả năng cao hơn phát triển bệnh tiểu đường type 2.

healthcare providers recommend special exercise programs for obins.

Các nhà cung cấp dịch vụ y tế khuyên người béo phì nên tham gia các chương trình tập thể dục đặc biệt.

obins may experience joint pain and mobility issues in daily life.

Người béo phì có thể gặp phải đau khớp và các vấn đề về vận động trong cuộc sống hàng ngày.

mental health support is crucial for obins dealing with social stigma.

Hỗ trợ sức khỏe tinh thần là rất quan trọng đối với người béo phì đang đối mặt với định kiến xã hội.

dietitians often create personalized meal plans for obins seeking weight loss.

Các chuyên gia dinh dưỡng thường tạo ra các kế hoạch ăn uống cá nhân hóa cho người béo phì muốn giảm cân.

obins are encouraged to monitor their blood pressure regularly.

Người béo phì được khuyến khích theo dõi huyết áp thường xuyên.

research indicates that obins benefit from gradual lifestyle changes.

Nghiên cứu cho thấy người béo phì có lợi từ những thay đổi lối sống từ từ.

surgical options may be considered for severely obese obins.

Các lựa chọn phẫu thuật có thể được xem xét cho những người béo phì nặng.

community programs provide support groups specifically for obins.

Các chương trình cộng đồng cung cấp các nhóm hỗ trợ đặc biệt dành cho người béo phì.

obins should consult doctors before starting any new fitness regimen.

Người béo phì nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu bất kỳ chế độ tập luyện mới nào.

insurance coverage varies when treating conditions common among obins.

Phạm vi bảo hiểm có thể thay đổi khi điều trị các tình trạng phổ biến ở người béo phì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay