obliquity

[Mỹ]/ə'blɪkwətɪ/
[Anh]/ɔ'blɪkwəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khuynh hướng
Các dạng của từ
số nhiềuobliquities

Câu ví dụ

obliquity of the ecliptic

độ lệch tâm của hoàng đạo

Distraction osteogenesis could be used for patients with campylorrhachia,dwarfism eccyliosis of spine or those combined with thoracocyllosis and obliquity pelvis.

Phẫu thuật tạo xương gây xao nhãng có thể được sử dụng cho bệnh nhân bị khuyết tật cột sống, người lùn, vẹo cột sống hoặc những người bị kết hợp với khe ngực và nghiêng chậu.

The obliquity of the sun's rays causes the changing of the seasons.

Độ lệch của ánh sáng mặt trời gây ra sự thay đổi của các mùa.

Her obliquity in answering the questions made the interviewer suspicious.

Sự lấp lửng trong cách trả lời câu hỏi của cô ấy khiến người phỏng vấn nghi ngờ.

The detective noticed the obliquity in the suspect's story.

Thám tử nhận thấy sự lấp lửng trong câu chuyện của nghi phạm.

The politician's obliquity in addressing the issue confused the voters.

Sự lấp lửng của chính trị gia trong việc giải quyết vấn đề đã khiến những người bỏ phiếu bối rối.

The obliquity of the road made driving difficult in the heavy rain.

Độ dốc của con đường khiến việc lái xe trở nên khó khăn trong trời mưa lớn.

She tried to hide her obliquity in her reasoning, but it was evident to everyone.

Cô ấy cố gắng che giấu sự lấp lửng trong lập luận của mình, nhưng ai cũng thấy rõ.

The obliquity of his remarks offended many people in the audience.

Sự lấp lửng trong lời nói của anh ấy đã xúc phạm nhiều người trong khán giả.

The obliquity of the camera angle gave the photograph a unique perspective.

Độ lệch của góc máy ảnh đã mang lại một góc nhìn độc đáo cho bức ảnh.

The writer's obliquity in storytelling kept the readers engaged till the end.

Sự lấp lửng trong cách kể chuyện của nhà văn đã khiến người đọc luôn bị cuốn hút cho đến cuối cùng.

His obliquity in negotiations often led to misunderstandings with business partners.

Sự lấp lửng của anh ấy trong đàm phán thường dẫn đến những hiểu lầm với đối tác kinh doanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay