state of obliviousnesses
tình trạng quên lãng
moments of obliviousnesses
những khoảnh khắc quên lãng
acts of obliviousnesses
những hành động quên lãng
signs of obliviousnesses
dấu hiệu quên lãng
depths of obliviousnesses
độ sâu của sự quên lãng
waves of obliviousnesses
những đợt quên lãng
periods of obliviousnesses
những giai đoạn quên lãng
instances of obliviousnesses
những trường hợp quên lãng
forms of obliviousnesses
những hình thức quên lãng
levels of obliviousnesses
những cấp độ quên lãng
his obliviousnesses to social cues often lead to awkward situations.
Sự thiếu nhận thức của anh ấy về các tín hiệu xã hội thường dẫn đến những tình huống khó xử.
her obliviousnesses about the time made her late for the meeting.
Sự thiếu nhận thức của cô ấy về thời gian khiến cô ấy đến muộn cuộc họp.
despite his obliviousnesses, he is well-liked by his friends.
Mặc dù thiếu nhận thức, anh ấy được bạn bè yêu quý.
the obliviousnesses of the crowd to the emergency were alarming.
Sự thiếu nhận thức của đám đông về tình huống khẩn cấp là đáng báo động.
her obliviousnesses to the risks involved worried her family.
Sự thiếu nhận thức của cô ấy về những rủi ro liên quan khiến gia đình lo lắng.
his obliviousnesses to her feelings caused a rift in their relationship.
Sự thiếu nhận thức của anh ấy về cảm xúc của cô ấy đã gây ra rạn nứt trong mối quan hệ của họ.
the obliviousnesses of the tourists about local customs were evident.
Sự thiếu nhận thức của khách du lịch về phong tục địa phương là rõ ràng.
her obliviousnesses during the presentation made it hard to follow.
Sự thiếu nhận thức của cô ấy trong suốt buổi thuyết trình khiến mọi người khó theo dõi.
his obliviousnesses regarding his health were concerning to his doctor.
Sự thiếu nhận thức của anh ấy về sức khỏe khiến bác sĩ lo lắng.
the obliviousnesses of the players to the rules led to confusion.
Sự thiếu nhận thức của các cầu thủ về các quy tắc đã dẫn đến sự bối rối.
state of obliviousnesses
tình trạng quên lãng
moments of obliviousnesses
những khoảnh khắc quên lãng
acts of obliviousnesses
những hành động quên lãng
signs of obliviousnesses
dấu hiệu quên lãng
depths of obliviousnesses
độ sâu của sự quên lãng
waves of obliviousnesses
những đợt quên lãng
periods of obliviousnesses
những giai đoạn quên lãng
instances of obliviousnesses
những trường hợp quên lãng
forms of obliviousnesses
những hình thức quên lãng
levels of obliviousnesses
những cấp độ quên lãng
his obliviousnesses to social cues often lead to awkward situations.
Sự thiếu nhận thức của anh ấy về các tín hiệu xã hội thường dẫn đến những tình huống khó xử.
her obliviousnesses about the time made her late for the meeting.
Sự thiếu nhận thức của cô ấy về thời gian khiến cô ấy đến muộn cuộc họp.
despite his obliviousnesses, he is well-liked by his friends.
Mặc dù thiếu nhận thức, anh ấy được bạn bè yêu quý.
the obliviousnesses of the crowd to the emergency were alarming.
Sự thiếu nhận thức của đám đông về tình huống khẩn cấp là đáng báo động.
her obliviousnesses to the risks involved worried her family.
Sự thiếu nhận thức của cô ấy về những rủi ro liên quan khiến gia đình lo lắng.
his obliviousnesses to her feelings caused a rift in their relationship.
Sự thiếu nhận thức của anh ấy về cảm xúc của cô ấy đã gây ra rạn nứt trong mối quan hệ của họ.
the obliviousnesses of the tourists about local customs were evident.
Sự thiếu nhận thức của khách du lịch về phong tục địa phương là rõ ràng.
her obliviousnesses during the presentation made it hard to follow.
Sự thiếu nhận thức của cô ấy trong suốt buổi thuyết trình khiến mọi người khó theo dõi.
his obliviousnesses regarding his health were concerning to his doctor.
Sự thiếu nhận thức của anh ấy về sức khỏe khiến bác sĩ lo lắng.
the obliviousnesses of the players to the rules led to confusion.
Sự thiếu nhận thức của các cầu thủ về các quy tắc đã dẫn đến sự bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay