obliviousnesses

[Mỹ]/əˈblɪviəsnəsɪz/
[Anh]/əˈblɪviəsnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái không nhận thức hoặc không biết điều gì đang xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

state of obliviousnesses

tình trạng quên lãng

moments of obliviousnesses

những khoảnh khắc quên lãng

acts of obliviousnesses

những hành động quên lãng

signs of obliviousnesses

dấu hiệu quên lãng

depths of obliviousnesses

độ sâu của sự quên lãng

waves of obliviousnesses

những đợt quên lãng

periods of obliviousnesses

những giai đoạn quên lãng

instances of obliviousnesses

những trường hợp quên lãng

forms of obliviousnesses

những hình thức quên lãng

levels of obliviousnesses

những cấp độ quên lãng

Câu ví dụ

his obliviousnesses to social cues often lead to awkward situations.

Sự thiếu nhận thức của anh ấy về các tín hiệu xã hội thường dẫn đến những tình huống khó xử.

her obliviousnesses about the time made her late for the meeting.

Sự thiếu nhận thức của cô ấy về thời gian khiến cô ấy đến muộn cuộc họp.

despite his obliviousnesses, he is well-liked by his friends.

Mặc dù thiếu nhận thức, anh ấy được bạn bè yêu quý.

the obliviousnesses of the crowd to the emergency were alarming.

Sự thiếu nhận thức của đám đông về tình huống khẩn cấp là đáng báo động.

her obliviousnesses to the risks involved worried her family.

Sự thiếu nhận thức của cô ấy về những rủi ro liên quan khiến gia đình lo lắng.

his obliviousnesses to her feelings caused a rift in their relationship.

Sự thiếu nhận thức của anh ấy về cảm xúc của cô ấy đã gây ra rạn nứt trong mối quan hệ của họ.

the obliviousnesses of the tourists about local customs were evident.

Sự thiếu nhận thức của khách du lịch về phong tục địa phương là rõ ràng.

her obliviousnesses during the presentation made it hard to follow.

Sự thiếu nhận thức của cô ấy trong suốt buổi thuyết trình khiến mọi người khó theo dõi.

his obliviousnesses regarding his health were concerning to his doctor.

Sự thiếu nhận thức của anh ấy về sức khỏe khiến bác sĩ lo lắng.

the obliviousnesses of the players to the rules led to confusion.

Sự thiếu nhận thức của các cầu thủ về các quy tắc đã dẫn đến sự bối rối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay