observables

[Mỹ]/əb'zɜːvəbl/
[Anh]/əb'zɝvəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể được quan sát.

Cụm từ & Cách kết hợp

easily observable

dễ dàng quan sát được

clearly observable

rõ ràng có thể quan sát được

observable phenomenon

hiện tượng có thể quan sát được

observable behavior

hành vi có thể quan sát được

observable changes

những thay đổi có thể quan sát được

readily observable

dễ dàng quan sát

Câu ví dụ

The scientist made an observable discovery.

Nhà khoa học đã thực hiện một khám phá có thể quan sát được.

The changes in weather patterns are observable.

Những thay đổi trong các kiểu thời tiết có thể quan sát được.

Observable behavior can provide insights into a person's thoughts.

Hành vi có thể quan sát được có thể cung cấp những hiểu biết về suy nghĩ của một người.

The effects of pollution on the environment are observable.

Tác động của ô nhiễm lên môi trường có thể quan sát được.

Observable data is crucial for making informed decisions.

Dữ liệu có thể quan sát được rất quan trọng để đưa ra các quyết định sáng suốt.

The observable universe is vast and full of mysteries.

Vũ trụ quan sát được là vô cùng rộng lớn và đầy những bí ẩn.

Observable phenomena in nature can be studied and analyzed.

Các hiện tượng tự nhiên có thể quan sát được có thể được nghiên cứu và phân tích.

The teacher emphasized the importance of observable results in experiments.

Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của kết quả có thể quan sát được trong các thí nghiệm.

Observable patterns in behavior can help predict future actions.

Các mô hình có thể quan sát được trong hành vi có thể giúp dự đoán các hành động trong tương lai.

It is essential to have observable evidence to support your claims.

Điều quan trọng là phải có bằng chứng có thể quan sát được để chứng minh những tuyên bố của bạn.

Ví dụ thực tế

The Observable Universe is 93 billion lightyears in diameter.

Vũ trụ quan sát được có đường kính 93 tỷ năm ánh sáng.

Nguồn: Listening Digest

Behavior is any observable action one does usually.

Hành vi là bất kỳ hành động quan sát được nào mà người ta thường làm.

Nguồn: Psychology Mini Class

So within the observable universe, what do we know 'exists'?

Vậy trong vũ trụ quan sát được, chúng ta biết điều gì 'tồn tại'?

Nguồn: Minute Physics

That's the limit of our observable universe.

Đó là giới hạn của vũ trụ quan sát được của chúng ta.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Monitor observable behavior for signs of internal psychology.

Theo dõi hành vi quan sát được để tìm dấu hiệu của tâm lý bên trong.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

We call this the radius of the observable Universe.

Chúng tôi gọi đây là bán kính của Vũ trụ quan sát được.

Nguồn: Crash Course Astronomy

That's the case for everything In the observable universe.

Đó là trường hợp của mọi thứ trong vũ trụ quan sát được.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

But without any observable gas, they cannot be identified.

Nhưng nếu không có bất kỳ khí quan sát được nào, chúng không thể được xác định.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

At the edge of the observable universe, is just more universe.

Ở rìa vũ trụ quan sát được, chỉ là nhiều hơn vũ trụ.

Nguồn: Connection Magazine

This higher-dimensional object has an observable effect in my flat world.

Đối tượng đa chiều này có tác dụng quan sát được trong thế giới phẳng của tôi.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay