fixate on
tập trung vào
become fixated
trở nên tập trung
fixate on details
tập trung vào chi tiết
fixate on success
tập trung vào thành công
fixate a faint object.
tập trung vào một vật thể mờ nhạt.
it is important not to fixate on animosity.
Điều quan trọng là không nên tập trung vào sự thù hận.
subjects fixated a central point.
Các đối tượng tập trung vào một điểm trung tâm.
An infant with normal vision will fixate on a light held before him.
Một đứa trẻ sơ sinh thị lực bình thường sẽ tập trung vào một ánh sáng được giữ trước mặt.
she has for some time been fixated on photography.
Cô ấy đã có thời gian say mê nhiếp ảnh.
She tends to fixate on small details and overlook the bigger picture.
Cô ấy có xu hướng tập trung vào những chi tiết nhỏ và bỏ qua bức tranh toàn cảnh.
Some people fixate on their past mistakes and have trouble moving on.
Một số người tập trung vào những sai lầm trong quá khứ và gặp khó khăn trong việc vượt qua.
He has a tendency to fixate on negative feedback and ignore positive comments.
Anh ấy có xu hướng tập trung vào những phản hồi tiêu cực và bỏ qua những lời nhận xét tích cực.
The media often fixates on celebrity gossip rather than important news.
Phương tiện truyền thông thường xuyên tập trung vào tin đồn về người nổi tiếng hơn là tin tức quan trọng.
It's not healthy to fixate on things you can't control.
Không tốt cho sức khỏe khi tập trung vào những điều bạn không thể kiểm soát.
She tends to fixate on her weight and appearance, leading to unhealthy behaviors.
Cô ấy có xu hướng tập trung vào cân nặng và ngoại hình của mình, dẫn đến những hành vi không lành mạnh.
Some students fixate on getting perfect grades, even at the expense of their well-being.
Một số sinh viên tập trung vào việc đạt được điểm số hoàn hảo, ngay cả khi phải đánh đổi sức khỏe của họ.
He tends to fixate on work and neglect his personal relationships.
Anh ấy có xu hướng tập trung vào công việc và bỏ bê các mối quan hệ cá nhân.
It's important not to fixate on one solution but to consider multiple options.
Điều quan trọng là không nên tập trung vào một giải pháp mà hãy xem xét nhiều lựa chọn.
Some people fixate on material possessions as a source of happiness.
Một số người tập trung vào những sở hữu vật chất như một nguồn hạnh phúc.
They tend to fixate on a suspect.
Họ có xu hướng tập trung vào một đối tượng tình nghi.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2You fixated on the tattoo on her wrist.
Bạn đã tập trung vào hình xăm trên cổ tay của cô ấy.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2Why does everyone keep fixating on that?
Tại sao mọi người cứ luôn luôn tập trung vào điều đó?
Nguồn: Brother Wind takes you to watch movies and learn English.But goal-setting, oh, it's fixated on an end.
Nhưng đặt mục tiêu, ôi, nó tập trung vào một kết thúc.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingNo! ! Okay? ! Why does everyone keep fixating on that? She didn't know, how should I know?
Không! ! Được chứ? ! Tại sao mọi người cứ luôn luôn tập trung vào điều đó? Cô ấy không biết, tôi làm sao mà biết được?
Nguồn: Learn English by listening to "Friends."Do you fixate on things that you can't change?
Bạn có tập trung vào những điều bạn không thể thay đổi không?
Nguồn: Science in LifeEven authors fixated on its decline are optimists in disguise.
Ngay cả những tác giả tập trung vào sự suy giảm của nó cũng là những người lạc quan dưới vỏ bọc.
Nguồn: The Economist - ArtsYou fixated on one thing and then sacrificed and made do where you went along.
Bạn tập trung vào một điều gì đó và sau đó hy sinh và xoay xở ở nơi bạn đi theo.
Nguồn: Gourmet BaseThe more you fixate on your finger, the less attentive you become to everything else.
Bạn càng tập trung vào ngón tay của bạn, bạn càng trở nên kém chú ý hơn với mọi thứ khác.
Nguồn: Tales of Imagination and CreativityMy generation is fixated on that too, but we have less time, you literally have decades.
Thế hệ của tôi cũng vậy, nhưng chúng tôi có ít thời gian hơn, bạn thực sự có cả thập kỷ.
Nguồn: The rise and fall of superpowers.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay